D
Dicread
HomeDictionaryAautoclave

autoclave

nồi hấp tiệt trùng / tiệt trùng bằng nồi hấp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: autoclavesQuá khứ: autoclavedPhân từ 2: autoclavedV-ing: autoclaving

autoclave là mt thut ngchuyên ngành y tế và khoa hc, dùng để chmt thiết bcthhoc quy trình khkhun bng nhit độ và áp sut cao. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ni hp tit trùng" (khi là danh từ) hoc "tit trùng bng ni hp" (khi là động từ). Đim mu cht cn lưu ý là skhác bit gia "tit trùng" (sterilization) và "khkhun" (disinfection). Trong khi khkhun chtiêu dit hu hết các vi sinh vt gây bnh, thì autoclave thc hin quá trình tit trùng, nghĩa là loi bhoàn toàn tt ccác dng ssng vi sinh vt, bao gm cbào tvi khun vn rt bn bỉ.

Phân bit vi các phương pháp làm sch khác

Người hc cn phân bit autoclave vi các phương pháp như boilingun sôi) hoc chemical disinfection (khkhun bng hóa cht). Đun sôi thông thường không đạt được nhit độ và áp sut cn thiết để tiêu dit bào tử, trong khi autoclave sdng hơi nước áp sut cao để xuyên thu và tiêu dit mi tác nhân gây nhim.

Ví dụ đúng: The surgical tools must be autoclaved (Các dng cphu thut phi được tit trùng bng ni hp) - nhn mnh vào quy trình chun y tế.
Ví dsai: Sdng autoclave cho các vt liu không chu được nhit hoc áp sut cao (như nha mng), vì điu này slàm hng vt dng.

Cách sdng trong ngcnh chuyên môn

Trong tiếng Anh, autoclave va đóng vai trò là danh tchcái máy, va là động tchhành động thc hin quy trình. Khi dch sang tiếng Vit, bn cn linh hot thay đổi cu trúc câu để đảm bo tính tnhiên.

Khi là danh từ: Tp trung vào thiết bị. Ví dụ: Place the vials in the autoclave (Đặt cácng nghim vào ni hp tit trùng).
Khi là động từ: Tp trung vào hành động. Ví dụ: The equipment was autoclaved for 15 minutes (Thiết bị đã được tit trùng bng ni hp trong 15 phút).

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: khi dùngdng động từ, autoclave thường được sdng trong thbị động (be autoclaved) vì đối tượng (dng cụ, vt tư) không thtthc hin hành động này.

Ý nghĩa

Danh từnồi hấp tiệt trùng

Một bình chứa chịu nhiệt, bền chắc được dùng để tiệt trùng thiết bị và vật tư bằng cách sử dụng hơi nước áp suất cao

The surgeon ensured the instruments were placed in the autoclave for sterilization.

Bác sĩ phẫu thuật đảm bảo rằng các dụng cụ đã được đặt trong nồi hấp tiệt trùng để khử khuẩn.

Ngoại động từtiệt trùng bằng nồi hấp
[~ something]

Tiệt trùng thiết bị hoặc vật liệu bằng cách sử dụng buồng hơi nước áp suất cao

The laboratory technician had to autoclave the beakers before the experiment began.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm phải tiệt trùng các cốc mỏ bằng nồi hấp trước khi thí nghiệm bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error