D
Dicread
HomeDictionaryIinfect

infect

lây nhiễm / xâm nhập / lan truyền
Ngoại động từ

infect mang nghĩa cơ bn là đưa mt tác nhân gây hi vào mt cơ thhoc hthng. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi gia nghĩa sinh hc, kthut và tâm lý, đòi hi người hc cn phân bit rõ để tránh dùng sai văn phong.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y hc, infect mô tquá trình vi khun hoc vi-rút xâm nhp vào cơ thể. Cn lưu ý phân bit infect vi contaminate. Trong khi infect nhn mnh vào vic gây bnh và phát trin ca mm bnh trong vt chủ, thì contaminate (làm ô nhim) chỉ đơn thun là shin din ca cht độc hi hoc cht bn trên bmt hoc trong môi trường mà không nht thiết phi gây ra mt quá trình bnh lý sinh hc.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, infect được dùng khi mt phn mm độc hi (như vi-rút) xâm nhp và làm thay đổi hot động ca máy tính. Đây là cách dùngn dty hc sang kthut.

Khi dùng vi nghĩa bóng cho cm xúc hoc ý tưởng, infect thường mang sc thái lan truyn mt cách tnhiên và khó kim soát. Mc dù thường dùng cho nhng điu tiêu cc (như sshãi), nhưng nó cũng có thdùng cho nhng điu tích cc như snhit huyết hoc tiếng cười, to cm giác cm xúc đó "lây" sang người khác.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia infect (động từ: làm nhim) và infection (danh từ: snhim trùng). Hãy cn thn khi cu trúc câu để không dùng nhm loi từ.

The wound infection after the fall. (Sai vì thiếu động từ)
The wound was infected after the fall. (Đúng: Vết thương bnhim trùng sau khi ngã)

Ngoài ra, khi mun nói vvic "lây bnh" cho người khác, người hc thường nhm gia infect và contagious. infect là hành động gây nhim, còn contagious là tính cht dlây lan ca căn bnh.

Ví dụ: He infected his colleagues with the flu (Anhy làm đồng nghip bnhim cúm) so vi The flu is highly contagious (Bnh cúm rt dlây lan).

Đặc đim ngpháp

infect là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm (ai đó hoc cái gì đó bnhim). Khi mun din đạt trng thái "bnhim", hãy sdng dng bị động be infected with hoc tính tinfected.

Cu trúc: infect someone/something with something (làm cho ai/cái gì bnhim cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từlây nhiễm
[~ someone][~ something]

Làm cho một sinh vật sống bị nhiễm tác nhân gây bệnh

The wound became infected after he fell in the mud.

Vết thương bị nhiễm trùng sau khi anh ấy ngã xuống bùn.

Ngoại động từxâm nhập
[~ something]

Làm cho một hệ thống máy tính bị nhiễm vi-rút hoặc phần mềm độc hại

The email attachment infected the entire corporate network.

Tệp đính kèm trong email đã xâm nhập toàn bộ mạng lưới của công ty.

Ngoại động từlan truyền
[~ someone]

Tác động hoặc ảnh hưởng đến ai đó bằng một cảm xúc hoặc ý tưởng, thường là điều không mong muốn

Her enthusiasm for the project began to infect the rest of the team.

Sự nhiệt huyết của cô ấy đối với dự án bắt đầu lan truyền sang những thành viên còn lại trong nhóm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error