D
Dicread
HomeDictionaryCcongress

congress

đại hội, quốc hội, sự giao hợp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: congresses

Tnày mang sc thái trang trng và quyn uy rt ln. Khi dùng để chmt cơ quan lp pháp, nó gi lên hìnhnh ca nhng cuc tranh lun, vic xây dng lut pháp và quyn lc hành chính. Đây là thut ngtiêu chun cho cp đại din chính trcao nhtnhiu nước cng hòa, hàm ý mt môi trường có tchc, nơi các li ích khác nhau được thương lượng. Trong nghĩa chơn hoc mang tính văn chương, thut ngnày mô tmt cuc gp ghoc skết hp riêng tư. Trong bi cnh này, ý nghĩa chuyn tbu không khí ồn ào, công khai ca chính trsang mt cuc hn tĩnh lng, thân mt và thường là bí mt, làm ni bt sự đối lp gia qun trcông và kết ni cá nhân.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hội nghị hoặc sự kiện đại hội cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến thể chế của một cơ quan lập pháp như một thực thể duy nhất.

Ý nghĩa

Danh từđại hội
[someone][something]

Một cuộc họp hoặc hội đồng chính thức của các đại biểu hoặc người đại diện

"The party held a national congress to discuss policy changes."

Đảng đã tổ chức một đại hội toàn quốc để thảo luận về những thay đổi trong chính sách.

Danh từquốc hội
[someone][something]

Cơ quan lập pháp quốc gia của một đất nước, cụ thể là Hoa Kỳ

"Congress passed the new tax law yesterday."

Quốc hội đã thông qua luật thuế mới vào ngày hôm qua.

Danh từsự giao hợp
[someone][something]

Một cuộc gặp gỡ hoặc kết hợp, thường ám chỉ việc quan hệ tình dục

"The text describes a clandestine congress between the two lovers."

Văn bản mô tả một cuộc giao hợp bí mật giữa hai người tình.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error