build
/bɪld/
build mang nghĩa cơ bản là tạo ra một thứ gì đó từ các thành phần nhỏ hơn. Tuy nhiên, tùy vào ngữ cảnh mà từ này có những sắc thái biểu đạt khác nhau, từ vật chất hữu hình đến những giá trị trừu tượng.
Sắc thái về sự kiến tạo và phát triển
Khi dùng cho các công trình vật lý, build tương đương với việc xây dựng hoặc chế tạo. Nhưng khi dùng cho các khái niệm trừu tượng như niềm tin, mối quan hệ hay sự nghiệp, build nhấn mạnh vào một quá trình tích lũy dần dần, đòi hỏi thời gian và nỗ lực bền bỉ. Điều này khác với create (tạo ra), vốn có thể chỉ một hành động tức thời hoặc mang tính sáng tạo nghệ thuật.
Ví dụ: build a house (xây một ngôi nhà) đối lập với build a reputation (xây dựng danh tiếng).
Phân biệt với các từ tương đồng
Người học cần lưu ý sự khác biệt giữa build và increase khi nói về sự gia tăng. Trong khi increase là một từ chung cho việc tăng số lượng hoặc mức độ, build (thường dùng dưới dạng build up) gợi tả sự gia tăng theo kiểu bồi đắp, tích tụ dần theo thời gian để đạt đến một đỉnh điểm hoặc một trạng thái mạnh mẽ hơn.
Ví dụ: The tension continued to build (Sự căng thẳng tiếp tục leo thang/tích tụ) mang cảm giác dồn nén hơn là chỉ đơn thuần là increase.
Cách dùng như một danh từ
Khi đóng vai trò là danh từ, build không có nghĩa là "sự xây dựng" (trong trường hợp đó ta dùng construction), mà dùng để chỉ vóc dáng hoặc hình thể của một người. Đây là một điểm dễ gây nhầm lẫn cho người Việt vì trong tiếng Việt, "xây dựng" và "vóc dáng" không có mối liên hệ về nghĩa.
Đúng: He has a muscular build (Anh ấy có vóc dáng cơ bắp).
Sai: The build of the bridge is strong (Để nói về kết cấu cây cầu, phải dùng construction hoặc structure).
Uncountable when describing a person's general physique ('He has a muscular build'). Countable in software development when referring to a specific version of a compiled program ('We are testing the latest build of the app').
Ý nghĩa
Chế tạo một thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận hoặc vật liệu lại với nhau
"They plan to build a new bridge over the river."
Họ có kế hoạch xây dựng một cây cầu mới bắc qua sông.
Thiết lập hoặc tạo ra một điều gì đó, chẳng hạn như một mối quan hệ, danh tiếng hoặc sự nghiệp, theo thời gian
"It takes years to build a successful career in medicine."
Phải mất nhiều năm để xây dựng một sự nghiệp thành công trong ngành y.
Gia tăng về kích thước, sức mạnh hoặc cường độ một cách dần dần
"The tension continued to build as the deadline approached."
Sự căng thẳng tiếp tục tăng dần khi thời hạn cuối cùng đến gần.
Tỷ lệ cơ thể của một người; hình thể
"He has a lean, athletic build."
Anh ấy có một vóc dáng mảnh khảnh và khỏe khoắn.