D
Dicread
HomeDictionaryLlegislative

legislative

thuộc lập pháp、lập pháp
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang đậm sc thái trang trng và thhin quyn lc vmt cu trúc. Nó mô tbmáy vn hành chính thc ca chính quyn cũng như các khung pháp lý quy định cách thc hot động ca mt xã hi. Tnày gn như chỉ được sdng trong các bi cnh chính trị, pháp lý hoc hc thut, gi liên tưởng đến quc hi và các phiên tranh lun chính thc. Trong khi legal đề cp đến trng thái được pháp lut cho phép hoc vic thc hành lut, thì legislative tp trung cthvào hành động khi to. Đây là quy trình "thượng ngun" ca vic lp pháp, trái ngược vi các thut ngthuc vtư pháp hoc hành pháp vn đề cp đến vic áp dng hoc thc thi nhng đạo lut đó ở giai đon "hngun".

Ý nghĩa

Tính từthuộc lập pháp
[something]

Liên quan đến quá trình xây dựng hoặc ban hành luật pháp

"The legislative branch of government is responsible for drafting bills."

Nhánh lập pháp của chính phủ chịu trách nhiệm soạn thảo các dự luật.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error