D
Dicread
HomeDictionaryPpreamble

preamble

lời nói đầu / lời dẫn nhập
Danh từ
Số nhiều: preambles

preamble thường được dùng để chphn mở đầu mang tính cht trang trng, thiết lp nn tng hoc mc đích cho nhng ni dung chi tiết theo sau. Trong văn bn pháp lý hoc chính trị, nó mang sc thái uy nghiêm, khng định lý tưởng và giá trct lõi. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày li mang sc thái nhnhàng hơn, đôi khi ám chnhng li nói dông dài trước khi đi vào vn đề chính. Skhác bit vngcnh Khi nói vcác văn bn chính thc như hiến pháp hay hp đồng, preamble là mt phn bt buc và có cu trúc cht chẽ. Ngược li, trong hi thoi, nó tương đương vi mt li dn nhp hoc li mở đầu không chính thc. Người hc cn phân bit preamble vi introduction (li gii thiu). Trong khi introduction là mt thut ngchung cho mi loi mở đầu, preamble nhn mnh hơn vào vic gii thích lý do hoc mc đích ti sao ni dung chính li tn ti. Văn bn chính thc: The preamble to the constitution (Li nói đầu ca hiến pháp). Giao tiếp đời thường: After a brief preamble, she got straight to the point (Sau mt li dn nhp ngn gn, cô ấy đi thng vào vn đề). Lưu ý vcách dùng Tnày chyếu được sdng như mt danh từ. Khi dùng trong ngcnh giao tiếp, nếu bn mun din đạt vic ai đó nói quá nhiu trước khi vào chủ đề chính, preamble có thmang hàm ý hơi ma mai vsrườm rà.

Ý nghĩa

Danh từlời nói đầu

Một tuyên bố mở đầu trong một văn bản chính thức nhằm giải thích mục đích và triết lý của văn bản đó

"The preamble to the Constitution outlines the goals of the new government."

Lời nói đầu của Hiến pháp phác thảo các mục tiêu của chính phủ mới.

Danh từlời dẫn nhập

Một tuyên bố hoặc sự kiện sơ bộ đóng vai trò là phần giới thiệu cho một chủ đề hoặc hành động chính

"After a long preamble about the weather, he finally asked for the loan."

Sau một lời dẫn nhập dài về thời tiết, cuối cùng anh ấy cũng hỏi vay tiền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error