D
Dicread
HomeDictionaryPphysique

physique

vóc dáng
[C] Đếm được
Số nhiều: physiques

physique dùng để mô tả đặc đim hình thể, cu trúc cơ thca mt người, thường nhn mnh vào skết hp gia khung xương, cơ bp và tlcơ thể. Tnày mang sc thái khách quan và thường được dùng trong các ngcnh liên quan đến sc khe, ththao hoc thm mỹ. Khi dch sang tiếng Vit, physique tươngng vi từ "vóc dáng", nhưng nó tp trung nhiu hơn vào khía cnh vt lý và cu to cơ thhơn là phong cách thi trang hay vngoài chung chung.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln physique vi body hoc figure. Mc dù cba đều có thdch là "vóc dáng" hoc "cơ thể", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vsc thái:

physique: Nhn mnh vào cu trúc cơ bp và khung xương. Ví dụ, mt vn động viên thhình scó mt muscular physique (vóc dáng cơ bp).
figure: Thường được dùng để mô tả đường nét cơ thể, đặc bit là đối vi phnữ, nhn mnh vào scân đối hoc quyến rũ. Ví dụ, slender figure (vóc dáng mnh mai).
body: Là tmang nghĩa bao quát nht, chtoàn bcơ thvt lý mà không nhn mnh vào đặc đim hình dáng cthể.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, khi nói về "vóc dáng", chúng ta có thdùng cho cnam và nữ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, physique thường được dùng phbiến hơn khi mô tnam gii hoc nhng người tp luyn cường độ cao để thay đổi cu trúc cơ thể.

Đúng: He has a powerful physique. (Anhy có mt vóc dáng mnh mẽ.)
Ít dùng: She has a delicate physique. (Thay vào đó, hãy dùng figure để tnhiên hơn: She has a delicate figure.)

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdng trong câu, bn cn lưu ý thêm mo thoc tính tbnghĩa đi kèm để làm rõ đặc đim ca vóc dáng đang được nhc đến.

Used to describe the specific bodily build of an individual, such as a 'slender physique' or a 'muscular physique'.

Ý nghĩa

Danh từvóc dáng

Hình dáng, kích thước và sự phát triển cơ thể của một người

He has a powerful, athletic physique developed through years of swimming.

Anh ấy có một vóc dáng khỏe khoắn, thể thao được rèn luyện qua nhiều năm bơi lội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error