D
Dicread
HomeDictionaryEessay

essay

bài tiểu luận、thử nghiệm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: essaysQuá khứ: essayedPhân từ 2: essayedV-ing: essayingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gn lin vi skht khe trong hc thut và các lp lun có cu trúc. Trong môi trường trường hc hoc đại hc, essay ám chmt yêu cu chính thc mà sinh viên phi chng minh shiu biết vmt chủ đề thông qua tiến trình phát trin ý tưởng mt cách logic. Nó hiếm khi được dùng cho vic viết nht ký cá nhân hay sáng tác truyn hư cu. Khi được dùng như mt động từ, thut ngnày khá hiếm gp và mang sc thái văn chương hoc cổ đin. Nó gi ý vmt nlc thnghim ln đầu hoc mt bài kim tra knăng, thường được dùng khi ai đó bước ra khi vùng an toàn để thsc vi mt khnăng mi.

Đếm được khi đề cập đến một bài tập viết cụ thể hoặc một chương trong một tuyển tập. Không đếm được khi nói về hành động hoặc thói quen viết tiểu luận như một bài tập học thuật chung.

Ý nghĩa

Danh từbài tiểu luận
[someone][something]

Một bài viết ngắn về một chủ đề cụ thể

"He wrote a compelling essay on climate change."

Anh ấy đã viết một bài tiểu luận đầy sức thuyết phục về biến đổi khí hậu.

Ngoại động từthử nghiệm
[someone][something]

Cố gắng hoặc thử làm một điều gì đó

"She decided to essay a more daring fashion style."

Cô ấy quyết định thử nghiệm một phong cách thời trang táo bạo hơn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error