D
Dicread
HomeDictionaryEessay

essay

bài tiểu luận / thử nghiệm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: essaysQuá khứ: essayedPhân từ 2: essayedV-ing: essaying

essay thường được hiu phbiến nht là mt bài tiu lun, mt dng văn bn nghlun ngn trình bày quan đim hoc phân tích vmt chủ đề cthể. Trong môi trường hc thut, nó đòi hi slp lun cht chvà dn chng cthể. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng essay không chỉ đơn thun là mt bài tp làm văn mà còn có thlà mt tác phm văn hc phi hư cu mang tính suy ngm sâu sc.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi essay đóng vai trò là mt động từ. Trong trường hp này, nó không liên quan gì đến vic viết lách mà mang nghĩa là cgng hoc thlàm mt điu gì đó khó khăn. Tuy nhiên, cách dùng này hin nay khá hiếm gp và mang sc thái trang trng hoc cổ đin. Trong giao tiếp hin đại, người ta thường dùng try hoc attempt thay thế.

Ví dvdanh từ: write an essay (viết mt bài tiu lun).
Ví dvề động từ: essay a new approach (thnghim mt phương pháp tiếp cn mi).

Lưu ý vcách dùng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tcho phù hp. Nếu trong trường hc, hãy dùng "bài tiu lun" hoc "bài lun". Nếu trong văn chương, có thdùng "tùy bút" hoc "tiu lun". Tránh nhm ln essay vi thesis (lun văn/lun án) vì thesis có quy mô ln hơn nhiu, yêu cu nghiên cu chuyên sâu và thường dùng để tt nghip đại hc hoc cao hc.

Countable when referring to a specific written composition. Uncountable when referring to the general act of attempting something.

Ý nghĩa

Danh từbài tiểu luận

Một bài viết ngắn về một chủ đề cụ thể

He wrote a compelling essay on climate change.

Anh ấy đã viết một bài tiểu luận đầy thuyết phục về biến đổi khí hậu.

Ngoại động từthử nghiệm
[~ someone][~ something]

Cố gắng hoặc thử làm một điều gì đó

She decided to essay a more daring fashion style.

Cô ấy quyết định thử nghiệm một phong cách thời trang táo bạo hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error