D
Dicread
HomeDictionarySsymphony

symphony

bản giao hưởng, sự giao hòa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: symphonies

Tsymphony gi lên cm giác vshoành tráng, phc tp và sphi hp có tính toán. Nó ám chmt quy mô rng ln, nơi nhiu thành phn khác nhau cùng hot động để to ra mt tác động duy nht và mnh mẽ. Nếu mt giai điu chlà mt đường kẻ đơn lẻ, thì mt bn giao hưởng ging như mt bc tường âm thanh, mang li chiu sâu và sphong phú. Trong các ngcnh không liên quan đến âm nhc, thut ngnày được dùng để mô tmt tri nghim giác quan choáng ngp nhưng tuyt đẹp. Nó hiếm khi được dùng cho nhng tiếngn hn lon; thay vào đó, nó ngụ ý mt scân bng tnhiên hoc có chn lc, chng hn như mt bn giao hưởng ca nhng mùi hương trong tim bánh hoc mt bn giao hưởng ánh sáng trong mt lhi.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tác phẩm âm nhạc cụ thể hoặc một nhóm nhạc giao hưởng (a symphony). Không đếm được khi mô tả sự hòa quyện hài hòa chung của các âm thanh hoặc cảm giác (a symphony of noise).

Ý nghĩa

Danh từbản giao hưởng

Một tác phẩm âm nhạc phức hợp dành cho một dàn nhạc đầy đủ, thường gồm bốn chương

"The composer spent three years writing his final symphony."

Nhà soạn nhạc đã dành ba năm để viết bản giao hưởng cuối cùng của mình.

Danh từsự giao hòa

Một sự sắp xếp hài hòa giữa các yếu tố, thường là âm thanh hoặc màu sắc, tạo nên hiệu ứng dễ chịu

"The sunset produced a symphony of gold and purple across the sky."

Cảnh hoàng hôn tạo nên một bản giao hưởng sắc vàng và tím trên bầu trời.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error