D
Dicread
HomeDictionaryPpoetry

poetry

thơ ca、thơ
[U] Không đếm được

Thut ngnày gi lên cm giác vnhng cung bc cm xúc mãnh lit và cu trúc nhp điu, to nên skhác bit rõ rt vi tính thc dng ca văn xuôi. Nó cho thy mt ssp đặt ngôn tcó tính toán nhm to ra tác động vmt thm mhoc tâm hn, thay vì chỉ đơn thun là truyn đạt thông tin. Theo nghĩa rng hơn, tnày thường được dùng để mô tbt cứ điu gì mang đặc đim duyên dáng, vẻ đẹp hoc có mt dòng chy tinh tế và chun xác. Khi ai đó ví mt pha bóng trong ththao hay mt chng minh toán hc là poetry, họ đang ca ngi shài hòa và vẻ đẹp hoàn mmt cách tnhiên ca nó.

Được dùng như một thuật ngữ tập hợp cho một loại hình nghệ thuật hoặc một tập hợp các tác phẩm, chẳng hạn như khi nói "Tôi yêu thơ ca" hoặc "thơ của Keats".

Ý nghĩa

Danh từthơ ca

Tác phẩm văn học đề cao tính trữ tình và cường độ biểu cảm

"The library has a vast collection of romantic poetry."

Thư viện có một bộ sưu tập thơ lãng mạn đồ sộ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error