D
Dicread
HomeDictionaryAauthor

author

tác giả、viết、soạn thảo
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: authorsPhân từ 2: authoredV-ing: authoring

Thut ngnày mang sc nng vuy tín và quyn shu trí tuệ. Trong khi mt người viết writer có thlà bt kai đặt bút viết, thì mt tác giauthor thường được công nhn là người khi xướng mt tác phm hoàn chnh và mch lc. Điu này hàm ý mt schủ đích và có thiết kế cu trúc rõ ràng đằng sau ni dung viết. Trong các ngcnh kthut hin đại, tnày đã mrng phm vi ra ngoài văn hc để bao gm cphn mm và các văn bn pháp lý. Khi mt người son tho mt đon mã hoc mt chính sách, trng tâm nmhành động sáng to ban đầu và trách nhim đối vi tính xác thc ca ni dung đó.

Từ này được dùng để đếm những cá nhân viết sách hoặc bài báo.

Ý nghĩa

Danh từtác giả

Người viết một cuốn sách, bài báo hoặc tài liệu

"The author of the novel spent years researching the French Revolution."

Tác giả của cuốn tiểu thuyết đã dành nhiều năm nghiên cứu về Cách mạng Pháp.

Ngoại động từviết, soạn thảo
[someone][something]

Viết một tác phẩm; là người sáng tạo ra một tài liệu cụ thể

"She authored a groundbreaking study on quantum computing."

Cô ấy đã viết một nghiên cứu đột phá về điện toán lượng tử.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error