D
Dicread
HomeDictionaryPpainting

painting

bức họa / việc sơn / sơn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: paintingsQuá khứ: paintedPhân từ 2: paintedV-ing: painting

Tnày dao động gia hai lĩnh vc riêng bit: nghthut cao cp và lao động chân tay. Khi đề cp đến mt tác phm đã hoàn thành, nó mang hàm ý vssáng to, bo tn và giá trthm mỹ, thường gn lin vi các phòng trưng bày hoc lch sử. Khi được dùng như mt hot động (vic sơn), cm giác schuyn sang tính tin dng và bo trì. Trong bi cnh này, trng tâm là vic bao phủ, bo vvà ci to thay vì biu đạt nghthut. Khác vi drawing (vẽ), vn ngụ ý vcác đường nét và phác tho, painting gi lên sự đầy đặn vkhi, độ bão hòa ca màu sc và vic phcác lp cht liu vt lý lên mt bmt.

Countable when referring to a finished piece of art hanging on a wall ('She bought two paintings'). Uncountable when referring to the chore or activity of covering a surface with paint ('I spent the whole weekend doing some painting in the kitchen').

Ý nghĩa

Danh từbức họa

Một hình ảnh hoặc thiết kế được tạo ra bằng cách phủ sơn lên một bề mặt, chẳng hạn như vải canvas hoặc giấy

"The museum houses a famous oil painting from the Renaissance period."

Bảo tàng lưu giữ một bức họa sơn dầu nổi tiếng từ thời kỳ Phục hưng.

Danh từviệc sơn

Hành động hoặc quá trình phủ sơn lên một bề mặt

"Painting the living room took much longer than we had anticipated."

Việc sơn phòng khách mất nhiều thời gian hơn chúng tôi dự tính.

Ngoại động từsơn

Phủ sơn lên một bề mặt để trang trí hoặc bảo vệ

"She is painting the fence white to match the house."

Cô ấy đang sơn hàng rào màu trắng cho hợp với ngôi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error