D
Dicread
HomeDictionaryVvisual

visual

thuộc về thị giác、hình ảnh minh họa
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: visualsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày tp trung vào tri nghim cm giác thông qua vic nhìn. Trong các môi trường chuyên nghip như marketing, thiết kế và giáo dc, visual thường được dùng để mô tnhng yếu tcó thquan sát được thay vì nghe hoc đọc. Điu này gi lên mt tác động trc tiếp và tc thì đối vi người xem mà không cn đến nhng li gii thích bng văn bn. Trong bi cnh kthut shin đại, tnày thường mang hàm ý vtính thm mvà nhn din thương hiu. Khi mt ai đó yêu cu nhng visuals tt hơn, hthường mun hìnhnh có cht lượng cao hơn hoc mt bcc bt mt hơn để thu hút schú ý mt cách nhanh chóng.

Có thể đếm được khi đề cập đến các yếu tố đồ họa cụ thể như biểu đồ hoặc các trang trình chiếu trong một bài thuyết trình. Không đếm được khi nói về khả năng nhìn nói chung hoặc đặc tính có thể nhìn thấy được.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về thị giác
[something]

Liên quan đến việc nhìn hoặc thị giác

"The museum provides a visual guide to the exhibits."

Bảo tàng cung cấp một bản hướng dẫn bằng hình ảnh cho các hiện vật triển lãm.

Danh từhình ảnh minh họa
[something]

Một bức tranh, ảnh chụp hoặc đoạn phim được dùng để minh họa cho một luận điểm

"The presentation was strong, but it lacked effective visuals."

Bài thuyết trình rất ấn tượng, nhưng lại thiếu các hình ảnh minh họa hiệu quả.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error