D
Dicread
HomeDictionarySsonata

sonata

bản sonata
[C] Đếm được
Số nhiều: sonatas

sonata là mt thut ngchuyên môn trong âm nhc cổ đin, dùng để chmt thloi tác phm dành cho mt hoc mt vài nhc cụ độc tu. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng tmượn là "sonata" hoc gi là "bn sonata". Đim đặc trưng ca sonata là cu trúc gm nhiu chương vi các nhp điu và cm xúc khác nhau, to nên mt hành trình âm nhc hoàn chnh. Phân bit vi các thloi tương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ sonata vi concerto và symphony để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit, vì cba đều là nhng tác phm ln có nhiu chương: sonata: Tp trung vào nhc cụ độc tu (ví dụ: piano) hoc mt cp nhc cụ (ví dụ: violin và piano). Quy mô thường nhhơn và mang tính riêng tư hơn. concerto: Là sự đối lp và tương tác gia mt nhc cụ độc tu và cmt dàn nhc giao hưởng. symphony: Là mt bn giao hưởng dành cho toàn bdàn nhc, không tp trung vào mt cá nhân độc tu nào. Ví dụ: Bn không nên dùng sonata khi mun nói vmt bn giao hưởng hoành tráng ca Beethoven dành cho dàn nhc, mà phi dùng symphony. Lưu ý vcách sdng và ngpháp Trong tiếng Anh, sonata là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt tác phm cthể, hãy sdng mo ta hoc the. Đúng: He is practicing a sonata. (Anhy đang luyn tp mt bn sonata.) Sai: He is practicing sonata. (Thiếu mo tkhiến câu trnên không tnhiên trong tiếng Anh). Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường thêm từ "bn" phía trước (bản sonata) để xác định đơn vca tác phm, điu này giúp câu văn trnên mượt mà và đúng phong cách âm nhc hc hơn.

Used to count individual musical compositions, such as when a pianist performs three different sonatas in one evening.

Ý nghĩa

Danh từbản sonata

Một tác phẩm âm nhạc dành cho một nhạc cụ độc tấu, thường có đàn piano đệm theo, bao gồm nhiều chương khác nhau

"He performed a Mozart sonata on the violin."

Anh ấy đã biểu diễn một bản sonata của Mozart trên đàn violin.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error