D
Dicread
HomeDictionaryCcomposer

composer

nhà soạn nhạc
[C] Đếm được
Số nhiều: composers

Thut ngnày mang hàm ý vschính xác trong cu trúc và chiu sâu vtrí tuệ. Nó gi lên hìnhnh mt người sáng to, biết cách tchc âm thanh thành mt hình thc cố định và có hthng, thay vì mt nhc công chỉ đơn thun là biu din hoc ngu hng. Trong bi cnh chuyên nghip, tnày gi nhc đến nhng bn nhc được ghi chép trên trang giy cùng stính toán klưỡng vhòa âm và giai điu.

Trong khi mt người viết bài hát thường tp trung vào skết hp gia li ca và mt giai điu bt tai, thì mt nhà son nhc thường gn lin vi nhng tác phm khí nhc quy mô và phc tp hơn. Tnày ngụ ý mt trình độ tinh thông vlý thuyết âm nhc và mong mun để li mt di sn thông qua các ký hiu âm nhc được viết ra.

Countable when referring to the individual people who write music, such as noting that there were three composers involved in the project.

Ý nghĩa

Danh từnhà soạn nhạc

Người viết nhạc, đặc biệt là những người coi đây là một loại hình nghệ thuật chuyên nghiệp

The composer spent years perfecting the symphony.

Nhà soạn nhạc đã dành nhiều năm để hoàn thiện bản giao hưởng này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error