D
Dicread
HomeDictionaryVverse

verse

câu thơ、lời bài hát、thơ ca
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: versesQuá khứ: versedPhân từ 2: versedV-ing: versingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gi lên cm giác vmt vẻ đẹp có cu trúc và slp li nhp nhàng. Bn sthường gp tverse nht trong bi cnh âm nhc và nghi ltôn giáo, nơi nó định nghĩa các khi ni dung dn dt câu chuyn ca mt bài hát trước khi đi đến phn đip khúc lp li. Trong nhng trường hp này, nó mang li cm giác vsphát trin và tính tsự. Khi được dùng để mô tthơ ca, tnày ám chstrang trng hóa ngôn ngữ. Trong khi mt bài thơ có thviết theo li tdo, vic gi mt tác phm là verse thường ngụ ý stuân thcó chủ đích đối vi quy lut vnhp điu hoc vn điu, chuyn đổi sc thái tmt biu cm ngu hng sang mt tác phm nghthut được trau chut klưỡng.

Đếm được khi đề cập đến một khổ thơ hoặc một dòng cụ thể trong bài hát hoặc bài thơ. Không đếm được khi đề cập đến nghệ thuật viết thơ nói chung.

Ý nghĩa

Danh từcâu thơ, lời bài hát
[someone][something]

Một dòng thơ đơn lẻ hoặc một đoạn cụ thể trong một bài hát hoặc bài thánh ca

"The third verse of the anthem is the most powerful."

Câu thứ ba của bài quốc ca là đoạn mạnh mẽ nhất.

Danh từthơ ca
[someone][something]

Thơ ca nói chung, đặc biệt là những tác phẩm tuân theo cấu trúc nhịp điệu nghiêm ngặt

"He wrote his feelings in verse."

Anh ấy đã viết những cảm xúc của mình bằng thơ.

Ngoại động từviết thành thơ
[something]

Sáng tác hoặc viết một điều gì đó dưới hình thức thơ ca

"She versed her memories into a long epic."

Cô ấy đã chuyển những ký ức của mình thành một bản trường ca dài.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error