D
Dicread
HomeDictionaryDdebate

debate

cuộc tranh luận / tranh luận / thảo luận
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: debatesQuá khứ: debatedPhân từ 2: debatedV-ing: debating

Tnày mang sc thái mnh mvmt sxung đột có cu trúc. Trong khi mt cuc trò chuyn mang tính thân mt và mt cuc tho lun mang tính hp tác, thì mt cuc tranh lun li mang tính đối kháng.

Nó hàm ý mt động lc thng-thua, nơi mc tiêu chính là thuyết phc khán gihoc ban giám kho thay vì tìm kiếm mt stha hip chung gia các bên.

Countable when referring to a specific event or session, such as a televised presidential debate. Uncountable when referring to the general act or process of arguing a point.

Ý nghĩa

Danh từcuộc tranh luận

Một cuộc thảo luận chính thức về một chủ đề cụ thể trong một cuộc họp công khai hoặc một cơ quan lập pháp, trong đó các lập luận đối lập được đưa ra

The candidates engaged in a heated debate over tax reform.

Các ứng cử viên đã tham gia vào một cuộc tranh luận gay gắt về cải cách thuế.

Ngoại động từtranh luận
[~ someone][~ something]

Tranh luận về một chủ đề, thường là theo cách thức chính thức

The committee will debate the proposed budget tomorrow.

Ủy ban sẽ tranh luận về ngân sách đề xuất vào ngày mai.

Nội động từthảo luận

Thảo luận một chủ đề một cách chính thức để đi đến quyết định

The senate is still debating whether to pass the bill.

Thượng viện vẫn đang thảo luận về việc có thông qua dự luật hay không.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error