D
Dicread
HomeDictionaryOordeal

ordeal

thử thách khắc nghiệt / hình phạt thử thách
Danh từ
Số nhiều: ordeals

ordeal dùng để mô tmt tri nghim cc kkhó khăn, đau đớn hoc gây căng thng vmt tâm lý và thcht. Đim mu cht ca tnày là skéo dài; nó không chlà mt khó khăn thoáng qua mà là mt quá trình chu đựng gian nan mà người trong cuc phi vượt qua. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Anh, ordeal mang sc thái nng nhơn nhiu so vi challenge (ththách) hay difficulty (khó khăn). Trong khi challenge thường mang tính tích cc, gi msphát trin hoc nlc đạt được mc tiêu, thì ordeal nhn mnh vào skhsở, mt mi và cm giác btra tn hoc hành hbi hoàn cnh. Ví dụ: Vic leo núi có thlà mt challenge (ththách thú vị), nhưng vic blc trong rng sut mt tun mà không có thc ăn là mt ordeal (mt tri nghim kinh hoàng). Lưu ý vngcnh lch s Người hc cn lưu ý rng ordeal còn có mt nghĩa chuyên bit trong lch slut pháp (hình pht ththách). Đây là nhng bài kim tra mang tính mê tín thi cổ đại để xác định ti trng, ví dnhư bt bcáo cm st nung đỏ. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa này rt hiếm khi được sdng trkhi đang tho lun vlch shoc lut pháp cổ. Cách dùng phbiến Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư terrible, harrowing hoc grueling để nhn mnh mc độ khc lit ca svic. Đúng: The long flight was a grueling ordeal for the baby. (Chuyến bay dài là mt ththách khc nghit đối vi đứa trẻ.) Sai: Không nên dùng ordeal cho nhng rc ri nhnht như vic kt xe ngn hoc quên chìa khóa nhà, vì điu này slàm mt đi sc nng ca từ.

Ý nghĩa

Danh từthử thách khắc nghiệt

Một trải nghiệm rất khó chịu, đau đớn hoặc khó khăn kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể

"The long flight was a complete ordeal for the toddler."

Chuyến bay dài là một thử thách khắc nghiệt đối với đứa trẻ mới biết đi.

Danh từhình phạt thử thách

Một thực hành tư pháp cổ xưa, trong đó bị cáo phải trải qua một bài kiểm tra nguy hiểm để xác định tội trạng hoặc sự vô tội thông qua sự can thiệp của thần linh

"The trial by ordeal involved holding a red-hot iron to prove innocence."

Hình phạt thử thách bao gồm việc cầm một thanh sắt nung đỏ để chứng minh sự vô tội của một người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error