D
Dicread
HomeDictionaryRrival

rival

đối thủ / sánh ngang
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: rivalsQuá khứ: rivaledPhân từ 2: rivaledV-ing: rivalingSo sánh hơn: more rivalSo sánh nhất: most rival

Tnày mang mt scăng thng đầy năng lượng ca scnh tranh và tính tương đương. Nó ngụ ý rng hai bên có knăng hoc địa vgn như ngang nhau, to ra mt cc din mà mt bên không thtrnên vượt tri nếu không có bên kia là mt mi đe da thường trc. Tnày thường được dùng trong ththao, kinh doanh và các câu chuyn lch sử để mô tmt cuc đấu tranh kéo dài sut đời hoc mang tính hthng.

Trong khi mt người cnh tranh có thlà bt kai trong cùng mt thtrường, thì mt rival li gi ý mt mi quan hmang tính cá nhân hoc mãnh lit hơn. Có mt cm giác timn vsnhn thc ln nhau và động lc giành quyn thng trị, điu này nâng tm cuc xung đột tmt cuc đua đơn thun thành mt trn chiến vtâm lý hoc chiến lược.

A person or entity that competes with another, such as a rival tennis player or a rival firm.

Ý nghĩa

Danh từđối thủ

Một người hoặc một tổ chức cạnh tranh với người khác để đạt được cùng một mục tiêu hoặc vị thế vượt trội

The two companies have been fierce rivals for decades.

Hai công ty này đã là những đối thủ gay gắt trong nhiều thập kỷ.

Ngoại động từsánh ngang
[~ someone][~ something]

Có chất lượng hoặc tầm quan trọng tương đương hoặc có thể so sánh được với

The beauty of the sunrise rivals that of a painting.

Vẻ đẹp của bình minh sánh ngang với một bức họa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error