D
Dicread
HomeDictionaryDdare

dare

dám / thách / lời thách thức / thách
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: daredPhân từ 2: daredV-ing: daring

dare mang sc thái nhn mnh vào lòng can đảm hoc stáo bo khi đối mt vi ri ro, ni shãi hoc sphn đối. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dám" hoc "thách", tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng. Skhác bit vsc thái sdng Khi đóng vai trò là động tchính, dare din tvic mt người có đủ sttin hoc liu lĩnh để thc hin mt hành động khó khăn. Ví dụ: I dare not go (Tôi không dám đi). Tuy nhiên, khi dùng để thách thc người khác, dare mang tính cht kích động, thúc đẩy đối phương chng minh sdũng cm ca hthông qua mt hành động cthể. Cn phân bit dare vi challenge. Trong khi challenge thường là mt li mi gi cnh tranh chính thc hoc mt vn đề khó cn gii quyết, thì dare li thiên vvic ththách lòng can đảm, đôi khi mang tính cht trêu chc hoc mo him. Đặc đim ngpháp cn lưu ý Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn chú ý là dare có thhot động như mt động tkhuyết thiếu (modal verb) trong các câu phủ định hoc nghi vn. Khi đóng vai trò này, nó không cn trợ động tdo/does/did và động ttheo sau skhông có to. I don't dare to speak (Đúng nhưng mang tính trang trngt phbiến hơn trong văn nói). I dare not speak (Cách dùng như động tkhuyết thiếu, tnhiên và ngn gn hơn). Ngoài ra, cu trúc I dare you to... là cách dùng phbiến nht để đưa ra mt li thách thc trc tiếp đối vi ai đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từdám
[~ to do something][~ someone to do something]

Có đủ can đảm để làm điều gì đó hoặc đủ táo bạo để làm điều gì đó

"I do not dare to speak to him after the argument."

Anh ấy không dám lên tiếng trong suốt cuộc họp.

Ngoại động từthách
[~ someone to do something]

Thách thức ai đó làm điều gì đó, thường là điều mạo hiểm hoặc gây xấu hổ, để chứng minh lòng can đảm của họ

"My friends dared me to jump into the freezing lake."

Bạn bè đã thách tôi nhảy xuống cái hồ băng giá.

Danh từlời thách thức

Một lời thách thức ai đó làm điều gì đó nguy hiểm hoặc khó khăn để chứng minh sự dũng cảm

"He accepted the dare and climbed the fence."

Lũ trẻ chơi một trò thách thức ở sân sau.

thách

Thách thức ai đó làm điều gì đó (được dùng như một động từ khuyết thiếu không có `to`)

Tôi thách bạn nói sự thật với sếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error