D
Dicread
HomeDictionaryCchampion

champion

nhà vô địch / người bảo vệ / ủng hộ

/ˈtʃæmpiən/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: championsQuá khứ: championedPhân từ 2: championedV-ing: championing

Mt nhà vô địch đại din cho đỉnh cao ca thành tu trong mt cuc thi hoc lĩnh vc cthể. Tnày mang hàm ý mnh mvchiến thng, sthng trvà ưu thế được công nhn. Trong khi winner là mt thut ngchung cho người vnht, thì champion ngụ ý vmt danh hiu, mt vthế hoc mt di sn kéo dài hơn cmt skin đơn lẻ. Trong mt ngcnh khác, tnày chuyn tthành công trong ththao sang svn động về đạo đức hoc chính trị. Vicng hmt lý tưởng nghĩa là đóng vai trò là người bo vhoc người thúc đẩy lý tưởng đó. Cách dùng này gi lên hìnhnh mt hip sĩ chiến đấu thay cho người khác, cho thy lòng dũng cm, nim đam mê và khnăng lãnh đạo tích cc. Sc thái ca tnày vô cùng tích cc và đầy cm hng. Nó được sdng trong các nghi ltrang trng (ví dụ: "Nhà vô địch đương nhim") và trong môi trường chuyên nghip khi nói vmt người thúc đẩy dự án tiến vphía trước (ví dụ: "Cô ấy là ngườing hni bcho sáng kiến này").

Countable when referring to a specific person who wins a trophy. Uncountable when referring to the abstract quality of being a champion.

Ý nghĩa

Danh từnhà vô địch

Người đã đánh bại tất cả các đối thủ khác trong một cuộc thi

"The reigning champion defended her title in the final match."

Nhà vô địch đương nhiệm đã bảo vệ thành công danh hiệu của mình trong trận chung kết.

Danh từngười bảo vệ

Người đấu tranh cho một lý tưởng hoặc bảo vệ một người khác

"He became a champion for the rights of the marginalized."

Ông ấy đã trở thành người bảo vệ quyền lợi cho những người bị gạt ra ngoài lề xã hội.

Ngoại động từủng hộ
[~ someone][~ something]

Hỗ trợ một mục tiêu; bảo vệ hoặc vận động cho một điều gì đó

"The senator decided to champion the new environmental bill."

Vị thượng nghị sĩ đã quyết định ủng hộ dự luật môi trường mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error