D
Dicread
HomeDictionaryDduel

duel

cuộc đấu tay đôi / cuộc đối đầu / đấu tay đôi / thách đấu
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: duelsQuá khứ: dueledPhân từ 2: dueledV-ing: dueling

duel mang nghĩa gc là mt cuc chiến đấu chính thc, được sp xếp trước gia hai người (thường là quý tc hoc sĩ quan ngày xưa) để bo vdanh dự. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi khái nim "đấu tay đôi". Đim đặc trưng ca duel là tính cht nghi thc và sự đồng thun tchai phía, thay vì mt cucu đả ngu nhiên. Smrng vnghĩa Ngày nay, duel không chdùng cho các cuc chiến bng vũ khí mà còn được dùng theo nghĩa bóng để chbt kcuc đối đầu gay gt nào gia hai cá nhân hoc hai thế lc. Khi đó, nó nhn mnh vào scnh tranh trc tiếp, mt mt mt còn để giành chiến thng hoc ưu thế. Ví dụ: Mt cuc tranh lun ny la gia hai chính trgia có thể được mô tlà mt intellectual duel (cuc đấu trí). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit duel vi fight hoc battle. Trong khi fight là tchung cho mi cuc đánh nhau và battle thường chcác trn chiến quy mô ln (như trong chiến tranh), thì duel luôn gii hnquy mô hai đối thvà mang tính cht đối kháng trc din. Không dùng duel cho mt cuc xô xát trên đường phố. Dùng duel cho mt trn đấu kiếm hoc mt cuc thi tài mt đối mt. Vmt ngpháp, duel va là danh từ (cuc đấu) va là động từ (đấu tay đôi). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi gii twith để chỉ đối thủ.

Ý nghĩa

Danh từcuộc đấu tay đôi

Một cuộc chiến đấu được sắp xếp trước giữa hai người, sử dụng vũ khí để giải quyết một tranh chấp về danh dự

"The two officers agreed to a duel at dawn."

Hai sĩ quan đã đồng ý đấu tay đôi vào lúc bình minh để giải quyết mâu thuẫn của họ.

Danh từcuộc đối đầu

Một cuộc thi hoặc sự cạnh tranh giữa hai bên, thường bao gồm một cuộc đấu tranh để giành ưu thế hoặc một giải thưởng cụ thể

"The political campaign turned into a fierce duel between the two candidates."

Cuộc tranh luận chính trị đã trở thành một cuộc đối đầu trí tuệ gay gắt giữa hai ứng cử viên.

Ngoại động từđấu tay đôi
[~ someone]

Chiến đấu trong một cuộc giao chiến được sắp xếp trước với một người khác bằng vũ khí

Các hiệp sĩ đã đấu tay đôi bằng kiếm ở giữa đấu trường.

Nội động từthách đấu
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc chiến đấu được sắp xếp trước hoặc một cuộc đấu tranh cạnh tranh chống lại một người khác

Anh ấy đã thách đối thủ của mình đấu tay đôi để giành danh hiệu vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error