D
Dicread
HomeDictionaryFfile

file

hồ sơ / tệp tin / cái dũa / hàng một / nộp / dũa / đi thành hàng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày xoay quanh khái nim vstrt tự, scăn chnh và stinh chnh. Dù là khi xlý giy tờ, dliu kthut shay khi mi người di chuyn theo mt hàng, tnày luôn mang li cm giác mnh mvmt ssp xếp có hthng.

Trong các bi cnh pháp lý và hành chính, tnày mang sc thái trang trng, thhin tính chính thc và lâu dài. Vic nộp mt thgì đó không đơn thun là lưu trữ, mà thường là gi nó vào mt hthng ghi chép được công nhn.

Khi được dùng như mt công choc hành động làm nhn, ý nghĩa ca nó chuyn sang schính xác và mài mòn. Điu này gi lên vic loi bdn các cnh thô ráp để đạt được hình dáng mong mun hoc mt bmt bóng mượt.

Countable when referring to a physical folder, a digital document on a hard drive, or the metal tool used for smoothing. Uncountable when describing the formation of people walking in a line ('walking in single file').

Ý nghĩa

Danh từhồ sơ

Một bìa kẹp hoặc hộp dùng để sắp xếp các giấy tờ và tài liệu rời một cách ngăn nắp

She placed the contract in the client's file.

Cô ấy đã đặt bản hợp đồng vào hồ sơ của khách hàng.

Danh từtệp tin

Một nguồn dữ liệu được lưu trữ trong hệ thống máy tính

Please save the document as a PDF file before sending it.

Vui lòng lưu tài liệu dưới dạng tệp tin PDF trước khi gửi.

Danh từcái dũa

Một công cụ có bề mặt kim loại nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình gỗ, kim loại hoặc móng tay

He used a metal file to smooth the rough edge of the pipe.

Anh ấy đã dùng một cái dũa kim loại để làm nhẵn cạnh sắc của đường ống.

Danh từhàng một

Một hàng người hoặc vật được sắp xếp nối đuôi nhau

The students walked into the classroom in a single file.

Các học sinh đi vào lớp học theo hàng một.

Ngoại động từnộp
[someone ~ something]

Đặt một tài liệu vào bìa kẹp hoặc hồ sơ để lưu trữ; nộp một văn bản pháp lý một cách chính thức

The lawyer will file the lawsuit tomorrow morning.

Luật sư sẽ nộp đơn kiện vào sáng mai.

Ngoại động từdũa
[someone ~ something]

Làm nhẵn hoặc tạo hình vật gì đó bằng công cụ có bề mặt nhám

She spent ten minutes filing her nails.

Cô ấy dành mười phút để dũa móng tay.

Nội động từđi thành hàng
[someone ~]

Đi bộ theo một hàng, thường là người này nối tiếp người kia

The guests filed into the ballroom for the ceremony.

Các vị khách đi thành hàng vào phòng khiêu vũ để dự lễ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error