bolt
Từ bolt là một từ đa nghĩa với các sắc thái rất khác biệt tùy thuộc vào vai trò ngữ pháp và ngữ cảnh sử dụng. Đối với người học tiếng Việt, điểm gây nhầm lẫn nhất là việc một từ duy nhất có thể vừa là danh từ chỉ vật dụng cơ khí, vừa là động từ chỉ hành động di chuyển nhanh hoặc khóa cửa.
Ý nghĩa
Di chuyển hoặc chạy đi một cách đột ngột và nhanh chóng, thường là do sợ hãi hoặc hoảng loạn
The horse bolted when it heard the loud thunder.
Con ngựa đã lao đi khi nó nghe thấy tiếng sấm lớn.
Đóng chặt một cánh cửa hoặc cửa sổ bằng một thanh kim loại trượt
Please bolt the door before you go to sleep.
Vui lòng chốt cửa trước khi bạn đi ngủ.
Ăn thức ăn rất nhanh, thường là không nhai kỹ
He bolted his breakfast and rushed out the door.
Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa sáng rồi vội vã ra khỏi cửa.
Một thanh kim loại trượt được dùng để khóa cửa hoặc cửa sổ
The thief managed to slide the bolt open from the outside.
Tên trộm đã tìm cách trượt chốt cửa để mở từ bên ngoài.
Một chiếc đinh kim loại hoặc vít có đầu và thân ren, được dùng cùng với đai ốc để giữ các bộ phận lại với nhau
The mechanic tightened every bolt on the engine block.
Người thợ cơ khí đã siết chặt mọi con bu lông trên khối động cơ.
Một tia chớp lóe lên
A sudden bolt of lightning struck the old oak tree.
Một tia chớp bất ngờ đã đánh trúng cây sồi già.
Một cuộn vải nguyên vẹn
The tailor bought a whole bolt of silk for the wedding dress.
Thợ may đã mua cả một cuộn lụa để may váy cưới.
Ví dụ
She slid the bolt into place to lock the garden gate.
Cô ấy đã gạt chốt cửa vào vị trí để khóa cổng vườn.
The mechanic tightened the bolt to secure the engine mount.
Người thợ máy đã siết chặt chiếc bu lông để cố định giá đỡ động cơ.
A sudden bolt of lightning illuminated the entire valley.
Một tia chớp bất ngờ đã làm sáng rực cả thung lũng.
The designer purchased a bolt of blue velvet for the curtains.
Nhà thiết kế đã mua một cuộn vải nhung xanh để làm rèm cửa.
The frightened deer bolted into the woods at the sound.
Con nai sợ hãi đã lao đi vào rừng khi nghe thấy tiếng động.
He bolted down his sandwich before heading to the meeting.
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến chiếc bánh sandwich trước khi đi họp.
Please bolt the door before you go to sleep.
Hãy chốt khóa cửa trước khi bạn đi ngủ.