D
Dicread
HomeDictionaryDdebtor

debtor

con nợ
[C] Đếm được
Số nhiều: debtors

debtor là mt thut ngchuyên dng trong lĩnh vc tài chính, pháp lý và kế toán, dùng để chmt cá nhân hoc tchc có nghĩa vphi trmt khon tin cho bên khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "con nợ" hoc "bên vay", tùy thuc vào mc độ trang trng ca văn bn. Khi sdng trong các hp đồng kinh tế hoc văn bn pháp lut, debtor mang sc thái trung lp và khách quan, mô tmt vthế pháp lý hơn là mt sphán xét về đạo đức.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ debtor vi creditor (chnợ). Đây là hai khái nim đối lp hoàn toàn trong mt giao dch nợ: debtor là bên ntin, còn creditor là bên cho vay hoc bên có quyn thu hi nợ. Mt sai sót phbiến là nhm ln hai tnày do cu trúc tương tự, dn đến vic đảo ngược vai trò ca các bên trong câu.

Ngoài ra, cn phân bit debtor vi borrower. Trong khi borrower (người vay) nhn mnh vào hành động vay mượn ban đầu, thì debtor nhn mnh vào trng thái đang ntin và nghĩa vphi hoàn trả. Mt người có thtrthành debtor mà không nht thiết phi là borrower (ví dụ: khi mt người ntin phí dch vhoc tin pht), nhưng mt borrower chc chn slà mt debtor cho đến khi hthanh toán hết khon vay.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

Trong tiếng Anh, debtor thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến qun lý tài chính. Ví dụ, cm tdebtor's prison (nhà tù dành cho con nợ) là mt thut nglch sử, không còn phbiến trong lut pháp hin đại nhưng vn xut hin trong văn hc.

Đúng: The company is struggling to recover funds from its debtors. (Công ty đang gp khó khăn trong vic thu hi vn tcác con nợ.)
Sai: Sdng debtor để chmt người mượn mt món đồ vt nhỏ (như mt cây bút). Trong trường hp này, hãy dùng borrower.

Vmt ngpháp, debtor là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm người nợ, bn phi sdng dng snhiu debtors.

Used to count individual people or companies who owe money, such as identifying ten debtors in a portfolio.

Ý nghĩa

Danh từcon nợ

Một cá nhân hoặc tổ chức đang nợ tiền một bên khác

The company is pursuing the debtor for the unpaid balance.

Công ty đang truy thu khoản số dư chưa thanh toán từ con nợ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error