D
Dicread
HomeDictionarySsequestration

sequestration

sự tịch thu tài sản / sự cách ly / sự cô lập carbon / sự cắt giảm ngân sách
Danh từ

sequestration là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc chuyên bit khác nhau tlut pháp, y tế đến môi trường. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó khăn nht là vic xác định ngcnh để chn nghĩa dch chính xác, vì tnày không có mt nghĩa tương đương duy nht trong tiếng Vit mà thay đổi tùy theo chuyên ngành.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong lĩnh vc pháp lý, sequestration mang sc thái cưỡng chế và tm thi. Nó không đơn thun là vic ly đi tài sn mà là mt bin pháp bo đảm pháp lý. Ví dụ, khi tòa án ra lnh sequestration, tài sn btch thu sẽ được gibi mt bên thba trung lp cho đến khi phán quyết cui cùng được đưa ra. Điu này khác vi confiscation (tch thu vĩnh vin làm hình pht).

Trong lĩnh vc môi trường, sequestration (đặc bit là carbon sequestration) mô tmt quá trình sinh hc hoc hóa hc mang tính bn vng. Thay vì dùng từ "cô lp" mt cách chung chung, trong tiếng Vit chuyên ngành, chúng ta gi đây là "scô lp carbon" để chvic lưu trkhí nhà kính lâu dài, ngăn không cho chúng thoát ra khí quyn.

Trong bi cnh xã hi hoc tư pháp (như đối vi bi thm đoàn), sequestration nhn mnh vào vic ngăn chn stác động tbên ngoài để đảm bo tính khách quan. Vic "cách ly" ở đây không phi là cách ly y tế (quarantine) mà là cách ly vthông tin và giao tiếp.

Phân bit vi các thut ngdnhm ln

Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit sequestration vi các tcó nghĩa tương tnhưng khác mc đích:

quarantine: Dùng cho vic cách ly y tế để ngăn chn dch bnh, trong khi sequestration dùng cho vic cách ly thông tin hoc tài sn.
confiscation: Là vic tch thu tài sn mt cách vĩnh vin, còn sequestration thường là stch thu tm thi để chgii quyết tranh chp.
isolation: Là scô lp vmt vt lý hoc cm xúc mt cách chung chung, không mang tính pháp lý hay kthut chuyên sâu như sequestration.

Lưu ý vngpháp

sequestration là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc khái nim chung. Tuy nhiên, trong các văn bn pháp lý cthể, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt lnh tch thu tài sn cthhoc mt trường hp cách ly cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự tịch thu tài sản

Quá trình pháp lý nhằm thu giữ hoặc tịch thu tài sản cho đến khi một khoản nợ được thanh toán hoặc một tranh chấp pháp lý được giải quyết

The court ordered the sequestration of the defendant's assets to ensure the payment of damages.

Tòa án đã ra lệnh tịch thu tài sản của bị cáo để đảm bảo việc thanh toán bồi thường thiệt hại.

Danh từsự cách ly

Hành động cô lập hoặc giấu một thứ gì đó khỏi những người khác, thường nhằm mục đích ngăn chặn sự ảnh hưởng hoặc ô nhiễm

The sequestration of the jury was necessary to prevent them from hearing outside opinions during the high-profile trial.

Việc cách ly bồi thẩm đoàn là cần thiết để ngăn họ nghe thấy những ý kiến bên ngoài trong suốt phiên tòa gây chú ý này.

Danh từsự cô lập carbon

Quá trình thu giữ khí đi-ô-xít carbon trong khí quyển và lưu trữ nó dưới dạng rắn hoặc lỏng, thường là dưới lòng đất, để giảm thiểu sự nóng lên toàn cầu

Carbon sequestration is a key strategy in reducing the concentration of greenhouse gases in the atmosphere.

Cô lập carbon là một chiến lược then chốt trong việc giảm nồng độ các khí gây hiệu ứng nhà kính trong khí quyển.

Danh từsự cắt giảm ngân sách

Hành động giảm phân bổ ngân sách hoặc chi tiêu, thường là một đợt cắt giảm bắt buộc trên diện rộng để tránh một cuộc khủng hoảng tài chính lớn hơn

The government implemented a sequestration plan to reduce federal spending across multiple agencies.

Chính phủ đã thực hiện một kế hoạch cắt giảm ngân sách để giảm chi tiêu liên bang tại nhiều cơ quan khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error