caregiver
người chăm sóc chuyên nghiệp / người chăm sóc gia đình
Danh từ
Số nhiều: caregivers
Ý nghĩa
Danh từngười chăm sóc chuyên nghiệp
Người cung cấp các nhu cầu về thể chất và tinh thần cho một người khác không thể tự chăm sóc bản thân do bệnh tật, khuyết tật hoặc tuổi tác
"The elderly man relies on a professional caregiver for his daily hygiene and medication."
Cụ ông dựa vào một người chăm sóc chuyên nghiệp để giúp đỡ các công việc hàng ngày.
người chăm sóc gia đình
Một thành viên trong gia đình hoặc bạn bè, người cung cấp sự chăm sóc không lương cho người thân bị bệnh mãn tính hoặc khuyết tật
Nhiều người chăm sóc gia đình bị kiệt sức do những yêu cầu liên tục trong việc trông nom một người thân bị bệnh.