D
Dicread
HomeDictionaryCcaregiver

caregiver

người chăm sóc
Danh từ
Số nhiều: caregivers

caregiver dùng để chmt người đảm nhn trách nhim chăm sóc nhng người không thtlo cho bn thân, thường là do tui già, bnh tt hoc khuyết tt. Đim đặc trưng ca tnày là nó bao hàm chai đối tượng: nhng người chăm sóc chuyên nghip (có trphí, được đào to) và nhng người chăm sóc không chuyên (thành viên gia đình, bn bè chăm sóc vì tình cm).

Ý nghĩa

Danh từngười chăm sóc

Người đáp ứng các nhu cầu về thể chất và tinh thần cho một người khác không thể tự chăm sóc bản thân do bệnh tật, khuyết tật hoặc tuổi tác

The elderly man relies on a professional caregiver for his daily hygiene and medication.

Cụ ông dựa vào một người chăm sóc chuyên nghiệp để vệ sinh cá nhân và uống thuốc hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error