D
Dicread
HomeDictionarySscrew

screw

đinh vít, bắt vít, lừa gạt, làm hỏng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: screwsQuá khứ: screwedPhân từ 2: screwedV-ing: screwing

Tnày mang mt sự đối lp mnh mgia độ chính xác vcơ khí và stht bi hn lon. Trong khía cnh kthut, nó gi lên hìnhnh ca sxoay và siết cht, to ra mt mi liên kết bn vng và cố định. Đây là ngôn ngca xây dng và sự ổn định. Trong các ngcnh giao tiếp xã hi hoc thân mt, tnày chuyn sang nghĩa là svn vo hoc biến dng. Dù là đề cp đến vic la gt ai đó hay làm hng mt công vic, nó ám chmt quá trình mà mi thtrnên sai lch mt cách hn độn và không thcu vãn. Tnày thường được dùng trong li nói sung sã hoc thô tc, vì vy không phù hp để sdng trong các thư tgiao dch chuyên nghip, trang trng.

Đếm được khi đề cập đến vật dụng đinh vít vật lý. Không đếm được khi đề cập đến hành động bắt vít như một quá trình.

Ý nghĩa

Danh từđinh vít
[something]

Một thanh kim loại mảnh hình trụ có rãnh xoắn dùng để cố định các vật liệu

"He used a screw to hold the bracket to the wall."

Anh ấy đã dùng một chiếc `screw` để cố định giá đỡ vào tường.

Ngoại động từbắt vít
[someone][something]

Cố định hoặc giữ chặt thứ gì đó bằng đinh vít

"Screw the board to the frame."

Hãy bắt vít tấm ván vào khung.

Ngoại động từlừa gạt
[someone]

Lừa đảo ai đó để chiếm tiền bạc hoặc lợi thế

"The contractor tried to screw the homeowners out of their deposit."

Nhà thầu đã cố tình lừa gạt những người chủ nhà để chiếm đoạt khoản tiền đặt cọc.

Nội động từlàm hỏng
[doing]

Gây ra sai lầm hoặc làm hỏng một tình huống

"I really screwed up the interview."

Tôi thực sự đã làm hỏng buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error