D
Dicread
HomeDictionaryAaddendum

addendum

phần bổ sung / phụ lục
Danh từ
Số nhiều: addenda

addendum được sdng để chmt phn ni dung được viết thêm vào mt tài liu đã hoàn thành nhm mc đích bsung thông tin, đính chính sai sót hoc cp nht dliu mi mà không làm thay đổi cu trúc chính ca văn bn gc. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo kthut hoc tài liu pháp lý. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit addendum vi mt stdgây nhm ln như appendix hay supplement: addendum: Thường là mt phn bsung được thêm vào sau khi tài liu đã được hoàn tt hoc xut bn, mang tính cht cp nht hoc sa đổi. Ví dụ: Mt bn đính chính cho mt hp đồng đã ký. appendix: Là phlc được lên kế hoch ngay từ đầu, cha các thông tin chi tiết (như bng biu, biu đồ) để htrcho ni dung chính nhưng không thiết yếu để hiu văn bn. Ví dụ: Danh mc các thut ngữ ở cui sách. supplement: Thường là mt phn bsung ln hơn, có thlà mt cun sách nhỏ đi kèm hoc mt phn mrng đáng kcho ni dung gc. Ngcnh sdng và lưu ý Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà addendum có thể được dch là "phn bsung" (trong sách vở) hoc "phlc" (trong hp đồng). Tuy nhiên, khi dùng trong pháp lý, hãy lưu ý rng addendum thường thay đổi hoc thêm điu khon vào hp đồng hin có, trong khi amendment li thiên vvic sa đổi/thay thế các điu khon cũ. Đúng: The contract includes an addendum regarding the payment schedule. (Hp đồng bao gm mt phlc vlch trình thanh toán.) Sai: Sdng addendum để chmt chương mi hoàn toàn trong mt cun tiu thuyết (trường hp này nên dùng sequel hoc additional chapter). Vmt ngpháp, addendum là danh từ đếm được. Snhiu ca nó là addenda (theo gc tiếng Latinh) hoc addendums (phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại).

Ý nghĩa

Danh từphần bổ sung

Một mục tài liệu bổ sung được thêm vào cuối một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác để cung cấp thêm thông tin hoặc các hiệu chỉnh

"The author included an addendum to the report to address the new data."

Tác giả đã thêm một phần bổ sung vào báo cáo để giải quyết các dữ liệu mới thu thập được sau khi bản thảo đầu tiên hoàn thành.

Danh từphụ lục

Một điều khoản hoặc điều mục bổ sung được thêm vào một văn bản pháp lý hoặc hợp đồng để sửa đổi hoặc bổ sung cho các điều khoản ban đầu

"The parties signed an addendum to the lease to extend the rental period by six months."

Các bên đã ký một phụ lục cho hợp đồng thuê nhà để cho phép nuôi thú cưng trong căn hộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error