D
Dicread
HomeDictionaryAannex

annex

sáp nhập / đính kèm / nhà phụ / phụ lục

/ˈænɛks/

Ngoại động từDanh từ

Tannex mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp, nhưng đim chung là đều din đạt vic "thêm vào" hoc "gn kết" mt thgì đó vào mt thc thln hơn. Khi đóng vai trò là động từ, annex thường mang sc thái chính trhoc pháp lý mnh mẽ. Đặc bit, trong bi cnh địa chính trị, nó thường hàm ý vic sáp nhp lãnh thmt cách cưỡng ép hoc không chính thc, khác vi incorporate (hp nht) vn mang tính cht hành chính và hp pháp hơn. Khi là danh từ, annex có thchmt công trình kiến trúc (nhà phụ) hoc mt phn ca văn bn (phlc). Người hc cn lưu ý phân bit rõ gia annex và appendix. Trong khi appendix thường là phn bsung thông tin chi tiếtcui mt cun sách hoc tài liu nghiên cu, thì annex thường là mt tài liu độc lp được đính kèm vào mt hip ước hoc hp đồng chính thc. Phân bit sc thái sdng Sáp nhp lãnh thổ: Sdng annex khi mun nhn mnh vic chiếm hu mt vùng đất. Ví dụ: The country attempted to annex the border region (Quc gia đó đã cgng sáp nhp vùng biên gii). Đính kèm tài liu: Sdng annex cho các văn bn pháp lý, hành chính chính thc. Ví dụ: The technical specifications are listed in the annex (Các thông skthut được lit kê trong phlc). Công trình xây dng: Sdng annex để chmt tòa nhà phni lin vi tòa nhà chính. Ví dụ: The office is located in the new annex (Văn phòng nmkhu nhà phmi). Lưu ý vngpháp Tnày có sthay đổi vtrng âm tùy theo tloi. Khi là động từ, trng âm thường rơi vào âm tiết thhai, trong khi khi là danh từ, trng âm thường rơi vào âm tiết thnht. Đây là đặc đim phbiến ca nhiu cp từ đồng hình trong tiếng Anh mà người Vit cn lưu ý để phát âm chính xác.

Ý nghĩa

Ngoại động từsáp nhập
[~ someone][~ something]

Thêm hoặc gắn một vùng lãnh thổ vào một thực thể chính trị hiện có, thường là bằng vũ lực hoặc không có sự cho phép

"The empire decided to annex the neighboring island to expand its trade routes."

Đế chế quyết định sáp nhập hòn đảo lân cận để mở rộng các tuyến đường thương mại.

Ngoại động từđính kèm
[~ something][~ something]

Thêm một tài liệu hoặc một mẩu thông tin vào phần chính của văn bản như một phần bổ sung

"The lawyer chose to annex the witness statement to the final report."

Luật sư chọn đính kèm lời khai của nhân chứng vào báo cáo cuối cùng.

Danh từnhà phụ

Một tòa nhà được nối với hoặc liên kết với tòa nhà chính để cung cấp thêm không gian

"The school built a new annex to house the science laboratories."

Nhà trường đã xây một khu nhà phụ mới để làm phòng thí nghiệm khoa học.

Danh từphụ lục

Một phần bổ sung hoặc phần đính kèm của một tài liệu, chẳng hạn như phụ lục hoặc tệp đính kèm

"Please refer to annex A for the detailed budget breakdown."

Vui lòng tham khảo phụ lục A để biết chi tiết bảng phân bổ ngân sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error