D
Dicread
HomeDictionaryCconfiscation

confiscation

sự tịch thu / việc thu giữ
Danh từ
Số nhiều: confiscations

confiscation mang sc thái trang trng và thường gn lin vi quyn lc cưỡng chế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "stch thu" hoc "vic thu giữ". Đim mu cht là hành động này không phi là stnguyn mà là mt bin pháp cưỡng bách tmt cơ quan hoc cá nhân có thm quyn cao hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự tịch thu

Hành động thu giữ tài sản hoặc tài sản bởi chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền, thường là hình phạt pháp lý hoặc vì mục đích công cộng

The government ordered the confiscation of the smuggled goods at the border.

Chính phủ đã ra lệnh tịch thu hàng hóa nhập lậu tại biên giới.

Danh từviệc thu giữ

Việc một người có thẩm quyền, chẳng hạn như giáo viên hoặc cha mẹ, thu giữ một món đồ từ một người khác như một hình thức xử phạt

The teacher's confiscation of the mobile phone disrupted the student's day.

Việc giáo viên thu giữ điện thoại di động đã làm gián đoạn một ngày của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error