D
Dicread
HomeDictionaryPplugin

plugin

tiện ích bổ sung
Danh từ
Số nhiều: plugins

plugin (tin ích bsung) là mt thut ngkthut dùng để chmt thành phn phn mm có thể được "cm" vào mtng dng ln hơn để mrng chc năng mà không cn can thip vào mã ngun gc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tin ích bsung" hoc "phn mrng", tùy vào ngcnh ca phn mm.

Ý nghĩa

Danh từtiện ích bổ sung

Một thành phần phần mềm giúp thêm một tính năng cụ thể vào một chương trình máy tính hiện có mà không làm thay đổi mã nguồn cốt lõi của chương trình đó

The browser requires a specific plugin to play this video format.

Trình duyệt yêu cầu một tiện ích bổ sung cụ thể để phát định dạng video này.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error