D
Dicread
HomeDictionaryAaeration

aeration

sự sục khí
Danh từ

aeration mô tquá trình đưa không khí hoc oxy vào mt môi trường cthể, thường là cht lng hoc đất. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "ssc khí", nhưng tùy vào ngcnh chuyên môn mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong nuôi trng thy sn hoc xlý nước thi, aeration nhn mnh vic cung cp oxy để duy trì ssng hoc htrvi khun phân hy cht hu cơ. Trong nông nghip, nó li đề cp đến vic làm tơi xp đất để rcây có thể "thở" và hp thdưỡng cht tt hơn.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit aeration vi ventilation. Trong khi aeration tp trung vào vic đưa không khí vào bên trong mt cht (như nước, đất), thì ventilation (thông gió) li nói vvic lưu thông không khí trong mt không gian kín (như phòng ngủ, nhà xưởng) để làm mi không khí và loi bmùi hôi.

aeration: Sc khí vào bcá để cá không bngt.
ventilation: Lp qut thông gió cho phòng bếp để khmùi.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng aeration, hãy chú ý đến đối tượng btác động. Nếu đối tượng là cht lng, hành động này thường liên quan đến các thiết bnhư máy sc khí hoc vòi phun. Nếu đối tượng là đất, nó thường liên quan đến các kthut canh tác như xi đất hoc đục ltrên cỏ.

Đúng: Soil aeration (Ssc khí cho đất/Làm tơi xp đất).
Đúng: Water aeration (Ssc khí cho nước).

Vmt ngpháp, aeration là mt danh tkhông đếm được, mô tmt quá trình kthut hoc hin tượng vt lý, vì vy nó thường không xut hindng snhiu trong các văn bn khoa hc hoc kthut.

Ý nghĩa

Danh từsự sục khí

Quá trình đưa không khí vào một chất, chẳng hạn như chất lỏng hoặc đất, để cải thiện chất lượng hoặc đặc tính của nó

The aeration of the water helps increase the dissolved oxygen levels for the fish.

Việc sục khí cho nước giúp tăng nồng độ oxy hòa tan cho cá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error