D
Dicread
HomeDictionaryAaerobic

aerobic

hiếu khí / aerobic
Tính từ

aerobic mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: sinh hc và ththao. Trong sinh hc, tnày mô tcác quá trình cn oxy để din ra, trong khi trong đời sng hàng ngày, nó thường được dùng để chcác bài tp vn động cường độ trung bình kéo dài nhm tăng cường sc bn.

Ý nghĩa

Tính từhiếu khí

Liên quan đến, bao gồm hoặc yêu cầu oxy tự do

Aerobic bacteria require oxygen to survive and grow.

Vi khuẩn hiếu khí cần oxy để sinh tồn và phát triển.

Tính từaerobic

Liên quan đến các bài tập cải thiện hiệu quả của tim, phổi và mạch máu bằng cách tăng lượng oxy hấp thụ

Swimming is an excellent form of aerobic exercise for cardiovascular health.

Bơi lội là một hình thức tập luyện aerobic tuyệt vời cho sức khỏe tim mạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error