D
Dicread
HomeDictionaryTtannin

tannin

tannin

/ˈtænɪn/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: tannins

Trong tiếng Anh, tannin là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt nhóm các hp cht polyphenolic có đặc tính gây se (astringent). Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là "tannin" hoc mô tlà "cht chát". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia cm giác "vị" (taste) và "cm giác vt lý" (sensation). tannin không to ra vngt hay mn, mà to ra cm giác khô, se rít trong khoang ming, điu mà trong tiếng Vit chúng ta gi chung là "vchát".

Phân bit ngcnh sdng

Ttannin được sdng phbiến trong ba lĩnh vc chính vi các sc thái khác nhau:

Trongm thc và đồ ung: Đặc bit là khi nói vrượu vang đỏ hoc trà. Ở đây, tannin quyết định cu trúc và độ bn ca rượu. Ví dụ: The wine has strong tannins (Rượu vang này có hàm lượng tannin cao/vchát mnh).
Trong công nghip: Liên quan đến quá trình thuc da (tanning). Đây là ngun gc ca tên gi, vì tannin được dùng để biến da động vt thành da thuc.
Trong thc vt hc: Dùng để mô tcơ chế phòng vca cây ci chng li côn trùng hoc nm mc.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia tannin (danh tchhp cht hóa hc) và tanning (danh từ/động tchquá trình).

tannin: Cht chát có trong thc vt.
tanning: Có hai nghĩa hoàn toàn khác nhau. Mt là quá trình thuc da (sdng tannin), hai là quá trình làm rám nng da người dưới ánh mt tri hoc máy UV.

Ví dsai: I am going to the beach for some tannin (Sai vì dùng danh tchcht hóa hc thay vì quá trình rám nng).

Ví dụ đúng: I am going to the beach for some tanning hoc I want a tan (Tôi mun đi tm nng để có làn da rám nng).

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, tannin thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht này mt cách tng quát. Tuy nhiên, trong các tài liu chuyên sâu vrượu vang hoc hóa hc, dng snhiu tannins thường được dùng để chcác loi hp cht polyphenolic khác nhau hin din trong cùng mt mu thử.

Uncountable when referring to the chemical substance in general (e.g., the wine contains tannin). Countable when referring to specific types or molecular variations of the compound (e.g., different tannins are found in oak and tea).

Ý nghĩa

Danh từtannin

Một hợp chất polyphenolic có vị đắng, màu vàng hoặc nâu, tìm thấy trong một số loại thực vật như trà, vỏ cây sồi và trái cây chưa chín, được sử dụng trong quá trình thuộc da

The high concentration of tannin in the red wine gave it a distinct astringent quality.

Nồng độ tannin cao trong rượu vang đỏ đã tạo cho nó một đặc tính chát rõ rệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error