D
Dicread
HomeDictionaryAaquarium

aquarium

bể cá / thủy cung
Danh từ
Số nhiều: aquariums

Ý nghĩa

Danh từbể cá

Một bể hoặc bình chứa nước trong suốt dùng để nuôi cá và các loài động vật thủy sinh khác

"He bought a small aquarium for his goldfish."

Anh ấy đã mua một bể cá nhỏ cho những con cá vàng của mình.

Danh từthủy cung

Một tòa nhà lớn hoặc khu triển lãm công cộng, nơi nuôi nhiều loại cá và các sinh vật biển khác để trưng bày cho công chúng

"The city aquarium features a massive shark tunnel."

Thủy cung mới của thành phố có một đường hầm khổng lồ xuyên qua bể cá mập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error