decanter
bình chiết rượu
Danh từ
Số nhiều: decanters
Ý nghĩa
Danh từbình chiết rượu
Một bình thủy tinh, thường có đế rộng và cổ hẹp, được dùng để rót rượu vang hoặc rượu mạnh nhằm tách chất lỏng khỏi cặn hoặc để rượu tiếp xúc với không khí
"He poured the vintage port into a crystal decanter before serving."
Anh ấy rót rượu vang lâu năm vào một bình chiết bằng pha lê trước khi phục vụ.