D
Dicread
HomeDictionaryYyeast

yeast

men
[U] Không đếm được

Thut ngnày chmt tác nhân sinh hc chu trách nhim cho quá trình lên men, mang hàm ý vstăng trưởng, giãn nvà biến đổi hóa hc. Tnày thường gp nht trong bi cnhm thc và công nghip, đóng vai trò như mt "động cơ" vô hình to nên kết cu xp cho bánh mì hoc nng độ cho các loi đồ ung có cn. Vmt ngpháp, yeast được xem là mt danh tkhông đếm được. Khi nói vcht này mt cách chung chung, tnày không có dng snhiu; thay vào đó, người dùng thường sdng các cu trúc phân chia như "mt nhúm men", "mt gói men" hoc "mt gam men" để chrõ slượng.

Used as a mass noun when referring to the substance in general, such as adding yeast to a recipe.

Ý nghĩa

Danh từmen

Một loại nấm hiển vi được sử dụng trong làm bánh và ủ rượu để làm bột nở hoặc tạo ra cồn

"Add a pinch of yeast to the warm water."

Thêm một chút men vào nước ấm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error