D
Dicread
HomeDictionarySsuffocation

suffocation

sự ngạt thở / sự ngột ngạt
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng suffocation mô ttrng thái thiếu oxy dn đến tvong hoc mt ý thc. Trong tiếng Vit, tnày có hai tng nghĩa chính: nghĩa đen vvt lý và nghĩa bóng vcm xúc. Ở nghĩa đen, nó dùng để chsngt thdo các tác nhân vt lý như bnght đường thở, ở trong môi trường thiếu khí hoc bvt nng đè lên ngc. Ví dụ: death by suffocation (tvong do ngt thở). Ở nghĩa bóng, suffocation din tcm giác bị áp chế, gò bó hoc kim soát quá mc khiến mt người cm thy không còn không gian để phát trin hoc hít thtdo. Đây là trng thái ngt ngt vmt tinh thn. Ví dụ: the suffocation of a strict upbringing (sngt ngt ca mt sgiáo dc nghiêm khc). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit suffocation vi asphyxiation. Mc dù chai đều dch là "ngt", nhưng asphyxiation thường mang tính kthut và y khoa hơn, nhn mnh vào quá trình sinh lý khi cơ thkhông nhn đủ oxy. Trong khi đó, suffocation phbiến hơn trong đời sng hàng ngày và có khnăng dùng cho nghĩa bóng. Mt sai lm thường gp là nhm ln gia suffocation (sngt thở) và suffocation trong ngcnh làm tt la (smothering). Khi nói vvic dp la bng cách che kín oxy, tiếng Anh thường dùng smothering hơn là suffocation. Lưu ý vngpháp suffocation là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô thành động gây ra sngt thở, người ta thường dùng động tsuffocate. a suffocation (không dùng mo từ 'a' vì là danh tkhông đếm được) the feeling of suffocation (cm giác ngt ngt)

Ý nghĩa

Danh từsự ngạt thở

Trạng thái hoặc quá trình tử vong hoặc mất ý thức do cơ thể không được cung cấp đủ oxy

"The victim died of suffocation after the room filled with smoke."

Nạn nhân đã tử vong do ngạt thở sau khi bị mắc kẹt trong không gian nhỏ.

Danh từsự ngột ngạt

Cảm giác bị áp đảo hoặc bị mắc kẹt bởi một tình huống, mối quan hệ hoặc môi trường, dẫn đến sự đau khổ về mặt cảm xúc

"She felt a sense of suffocation in the overly controlling atmosphere of her childhood home."

Cô ấy cảm thấy một sự ngột ngạt trong cuộc hôn nhân bị kiểm soát quá mức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error