D
Dicread
HomeDictionaryVvent

vent

lỗ thông hơi / xả / xả stress
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ventsQuá khứ: ventedPhân từ 2: ventedV-ing: venting

Tvent mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ. Khi là danh từ, vent chmt thc thvt lý như lthông hơi hoc khe hở để thoát khí. Khi là động từ, nó chuyn sang nghĩa bóng, mô thành động gii ta cm xúc dn nén.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Trong giao tiếp hàng ngày, vent thường được dùng phbiến nht vi nghĩa là xstress hoc trút bni lòng. Đim đặc trưng ca vent là vic nói ra nhng điu gây khó chu để cm thy nhlòng hơn, chkhông nht thiết là để tìm kiếm gii pháp cho vn đề. Điu này khác vi discuss (tho lun) vn tp trung vào vic phân tích và gii quyết vn đề.

Đúng: I just need to vent for a minute (Tôi chcn xhết ni lòng trong mt phút thôi) - nhn mnh vào nhu cu gii ta cm xúc.
Sai: I need to vent the problem to find a solution (Tôi cn xvn đề để tìm gii pháp) - trong trường hp này, dùng discuss hoc analyze schính xác hơn.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia vent (xcm xúc) vi các tnhư complain (phàn nàn). Trong khi complain thường mang tính cht than phin vmt điu gì đó không hài lòng vi mc đích đòi hi sthay đổi hoc bi thường, thì vent mang tính cht gii ta tâm lý cá nhân nhiu hơn.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, vent thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng lng nghe (ví dụ: vent to a friend) hoc đi kèm vi danh tchcm xúc như anger (stc gin) hoc frustration (stht vng) làm tân ngtrc tiếp. Khi là danh từ, vent là danh từ đếm được, có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy vào slượng lthông hơi trong mt hthng.

Countable when referring to a physical opening like a ventilation shaft. Uncountable when referring to the act of releasing emotion.

Ý nghĩa

Danh từlỗ thông hơi

Một khe hở cho phép không khí, khí hoặc chất lỏng thoát ra khỏi một không gian kín

The kitchen has a vent to remove steam.

Nhà bếp có một lỗ thông hơi để thoát hơi nước.

Ngoại động từxả
[~ someone][~ something]

Giải tỏa những cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là sự tức giận, bằng cách nói ra về chúng

He needed to vent his frustrations to a friend.

Anh ấy cần xả những nỗi thất vọng của mình với một người bạn.

Nội động từxả stress
[doing ~]

Bày tỏ những cảm xúc mạnh mẽ một cách tự do

She just needs a few minutes to vent.

Cô ấy chỉ cần vài phút để xả hết nỗi lòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error