D
Dicread
HomeDictionarySspike

spike

đinh nhọn / sự tăng vọt / đinh giày / đinh đường ray / pha thuốc/rượu / làm tăng vọt / đập bóng / tăng vọt / đóng đinh
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: spikesQuá khứ: spikedPhân từ 2: spikedV-ing: spiking

spike mang ý nghĩa ct lõi là mt vt nhn, dài và cng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng làm danh thoc động từ để mô tstác động mnh mhoc đột ngt. Sbiến động và tăng trưởng Trong bi cnh kinh tế, thng kê hoc y tế, spike mô tmt sgia tăng đột ngt, mnh mtrong mt khong thi gian ngn, ging như hình dáng nhn ca mt chiếc đinh trên biu đồ. Điu này khác vi increase (tăng) vn mang tính chung chung và có thdin ra chm rãi. Ví dụ, khi nói vgiá choc nhit độ tăng vt bt ngờ, spike là tchính xác nht để nhn mnh tính tc thi và cường độ cao. Hành động vt lý và ththao Trong đời sng hàng ngày, spike dùng để chvic đóng mt vt nhn xuyên qua vt khác để cố định. Trong ththao, đặc bit là bóng chuyn, spike là thut ngchuyên dng cho cú đập bóng mnh mttrên cao xung sân đối phương. Ngoài ra, trong lĩnh vc giày dép, spike chnhng chiếc đinh nhdưới đế giày chy hoc giày đá bóng để tăng độ bám. Ngcnh tiêu cc và cnh báo Mt cách dùng đặc bit cn lưu ý là khi spike được dùng như mt động ttrong ngcnh đồ ung. Nó có nghĩa là lén cho thêm cht kích thích, rượu hoc thuc vào ly nước ca người khác mà hkhông biết. Đây là mt hành động nguy him và thường mang hàm ý ti phm. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ (vt nhn, stăng vt) va là động từ (đóng đinh, làm tăng vt, đập bóng). Khi sdng làm động từ để chstăng giá, nó thường đi kèm vi các trng tnhư suddenly hoc sharply để nhn mnh thêm mc độ. SHORT_MEANINGS|đinh nhn,stăng vt,đập bóng,đóng đinh,pha thuc lén

Ý nghĩa

Danh từđinh nhọn

Một mảnh kim loại hoặc gỗ mỏng và nhọn, thường được dùng để cố định hoặc làm rào chắn

"The fence was topped with a metal spike to deter intruders."

Hàng rào được gắn những chiếc đinh kim loại nhọn ở trên đỉnh để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.

Danh từsự tăng vọt

Sự gia tăng đột ngột và mạnh mẽ về giá trị, số lượng hoặc mức độ

"There was a sudden spike in electricity demand during the heatwave."

Có một sự tăng vọt đột ngột về nhu cầu điện trong đợt nắng nóng.

Danh từđinh giày

Một mấu kim loại nhỏ dưới đế giày dùng để tạo độ bám trong thể thao

"The athlete tightened the spikes on her running shoes before the race."

Vận động viên siết chặt những chiếc đinh trên giày chạy trước cuộc đua.

Ngoại động từđinh đường ray
[~ something]

Một chiếc đinh dài được sử dụng trong đường ray xe lửa để cố định ray vào thanh tà vẹt

Người công nhân đóng một chiếc đinh thép nặng vào thanh tà vẹt bằng gỗ.

Ngoại động từpha thuốc/rượu
[~ something]

Lén thêm rượu hoặc thuốc vào đồ uống của ai đó

Ai đó đã cố tình pha thuốc vào đồ uống của anh ấy tại bữa tiệc.

Nội động từlàm tăng vọt
[spike]

Khiến cho giá cả hoặc mức độ của một thứ gì đó tăng lên đột ngột và mạnh mẽ

Tin tức về việc sáp nhập đã khiến giá cổ phiếu tăng vọt.

Ngoại động từđập bóng
[~ something]

Đánh quả bóng mạnh xuống sân đối phương trong môn bóng chuyền

Cầu thủ nhảy cao và đập bóng mạnh qua lưới.

tăng vọt

Gia tăng mạnh mẽ và đột ngột về giá trị hoặc số lượng

Nhiệt độ đã tăng vọt một cách bất ngờ trong buổi chiều.

đóng đinh

Đóng một chiếc đinh dài hoặc chốt nhọn xuyên qua vật gì đó để cố định nó

Anh ấy đóng những tấm ván lại với nhau để tạo thành một nền tảng tạm thời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error