D
Dicread
HomeDictionaryCcompressor

compressor

máy nén / bộ nén tiếng
[C] Đếm được
Số nhiều: compressors

Tcompressor có hai nghĩa chính hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào lĩnh vc kthut hay âm thanh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn.

Sphân bit gia cơ khí và âm thanh

Trong lĩnh vc cơ khí và công nghip, compressor được hiu là mt thiết bvt lý, cthlà máy nén. Thiết bnày tác động trc tiếp lên vt cht (thường là không khí hoc khí gas) để tăng áp sut. Ví dụ, khi nói vcác thiết btrong gara sa xe hoc nhà máy, compressor luôn ám chmáy nén khí.

Ngược li, trong lĩnh vc sn xut âm nhc và kthut âm thanh, compressor là bnén tiếng. Đây không phi là mt thiết bnén vt cht mà là mt công cxlý tín hiu. Mc đích ca nó là thu hp di động (dynamic range) bng cách gim âm lượng ca nhng đon quá ln và nâng nhng đon quá nhỏ, giúp âm thanh trnên đồng nht và mượt mà hơn.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng mt từ "máy nén" cho chai trường hp. Điu này có thgây hiu lm nghiêm trng trong môi trường làm vic chuyên nghip.

Khi nói vphòng thu: I need a compressor for the vocals (Tôi cn mt máy nén cho ging hát) $\rightarrow$ Cách dùng này dgây hiu lm là bn đang tìm mt thiết bcơ khí.
Cách dùng đúng: I need a compressor for the vocals (Tôi cn mt bnén tiếng cho ging hát).

Đặc đim kthut và ngpháp

compressor là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo ta hoc the hoc sdng dng snhiu compressors tùy theo ngcnh. Trong các tài liu kthut, tnày thường đi kèm vi các tính tmô tloi hình, ví dnhư air compressor (máy nén khí) hoc optical compressor (bnén tiếng quang hc).

A specific piece of hardware or software, such as having three different compressors in a recording studio.

Ý nghĩa

Danh từmáy nén

Một thiết bị cơ khí được sử dụng để tăng áp suất của chất khí bằng cách giảm thể tích của nó

The industrial plant uses a heavy-duty compressor to power the pneumatic tools.

Nhà máy công nghiệp sử dụng một máy nén hạng nặng để cung cấp năng lượng cho các công cụ khí nén.

Danh từbộ nén tiếng

Một công cụ kỹ thuật số hoặc phần mềm bổ trợ giúp giảm dải động của một tín hiệu âm thanh

The producer added a compressor to the vocal track to make the volume more consistent.

Nhà sản xuất đã thêm một bộ nén tiếng vào bản thu giọng hát để làm cho âm lượng trở nên ổn định hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error