D
Dicread
HomeDictionaryBbrush

brush

bàn chải / bụi rậm / chải / quẹt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên cm giác vstiếp xúc bmtcó thlà hành động chà xát có chủ đích (để làm sch hoc chi chut) hoc mt schm nhtình cvà thoáng qua. Khi được dùng như mt công choc hành động, tbrush mang hàm ý vvic bo trì, gigìn sgn gàng hoc độ chính xác trong nghthut. Đây là thut ngchính để mô tnhng chuyn động quét nhp nhàng trên mt bmt. Trong ý nghĩa vmôi trường, brush gi lên đặc đim hoang dã và khó xuyên qua. Khác vi forest (rng) thường ám chnhng hàng cây cao, brush mô tnhng thm thc vt thp, mc chng cht gây cn trvic di chuyn. Khi đóng vai trò là mt stiếp xúc vt lý nhnhàng (ni động từ), tnày truyn ti cm giác mm mi hoc ngn ngi, thường được dùng để mô tnhng chuyn động tinh tế trong các bi cnh lãng mn hoc kch tính.

Countable when referring to the physical tool (a toothbrush). Uncountable when referring to the dense vegetation (the brush).

Ý nghĩa

Danh từbàn chải

Một dụng cụ gồm cán cầm và lông, dùng để làm sạch, chải chuốt hoặc sơn

"She used a paint brush to apply the blue acrylics to the canvas."

Cô ấy đã dùng một cây cọ vẽ để tô màu acrylic xanh lên khung tranh.

Danh từbụi rậm

Khu vực có nhiều cây bụi hoặc cây nhỏ mọc dày đặc trong tự nhiên

"The deer disappeared quickly into the thick brush."

Con nai nhanh chóng biến mất vào bụi rậm dày đặc.

Ngoại động từchải

Làm sạch, làm mượt hoặc chải chuốt thứ gì đó bằng bàn chải hoặc cọ

"You should brush your teeth twice a day."

Bạn nên chải răng hai lần một ngày.

Nội động từquẹt

Di chuyển chạm nhẹ vào thứ gì đó khi đi ngang qua; sượt qua

"The branches of the tree brush against the window during the storm."

Những cành cây quẹt vào cửa sổ trong suốt cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error