D
Dicread
HomeDictionaryBbiome

biome

sinh cảnh
Danh từ
Số nhiều: biomes

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng biome là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và sinh thái hc, dùng để chmt vùng địa lý rng ln có cùng điu kin khí hu, thnhưỡng và đặc đim sinh hc tương đồng. Đim mu cht ca biome là nó tp trung vào các đặc đim chung ca qun thsinh vt (như loi cây chủ đạo) hơn là nhng loài cthtrong mt khu vc nhỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sinh cnh" hoc "vùng sinh hc". Tuy nhiên, cn phân bit rõ biome vi ecosystem (hsinh thái). Trong khi ecosystem có thlà mt đơn vrt nhnhư mt cái ao hay mt gc cây, thì biome luôn mang quy mô toàn cu hoc khu vc rng ln, ví dnhư rng mưa nhit đới hoc hoang mc. Lưu ý vthut nghin đại Trong nhng năm gn đây, khái nim biome đã được mrng sang lĩnh vc vi sinh vt hc vi thut ngmicrobiome (hvi sinh). Khi gp tnày, người hc không nên hiu theo nghĩa "vùng địa lý" mà phi hiu là tng hp các vi sinh vt sng trong mt môi trường cthể, chng hn như đường rut ca con người. Ví dvquy mô ln: The tundra biome (Sinh cnh đài nguyên). Ví dvquy mô vi mô: The gut microbiome (Hvi sinh đường rut). Đặc đim ngpháp biome là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tchỉ đặc đim khí hu hoc tên gi ca vùng sinh thái đó để xác định cthloi sinh cnh đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từsinh cảnh

Một quần xã sinh vật tự nhiên lớn bao gồm hệ thực vật và động vật cư trú trong một môi trường sống chính, chẳng hạn như đài nguyên hoặc rừng mưa nhiệt đới

"The desert biome is characterized by low precipitation and specialized plant adaptations."

Sinh cảnh sa mạc đặc trưng bởi lượng mưa thấp và các sự thích nghi chuyên biệt của thực vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error