D
Dicread
HomeDictionaryBbackcountry

backcountry

vùng hẻo lánh / hẻo lánh
Danh từTính từ

backcountry dùng để chnhng vùng đất xa xôi, ho lánh, thường là nhng khu vc thiên nhiên hoang sơ, chưa được khai phá hoc không có cơ shtng giao thông hin đại. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vùng ho lánh" hoc "vùng sâu vùng xa", nhưng sc thái ca backcountry trong tiếng Anh thường gn lin vi các hot động ngoài tri, phiêu lưu hoc ththao mo him như leo núi, trượt tuyết hoc đi bộ đường dài.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit backcountry vi các ttương tnhư remote area hay wilderness. Trong khi remote area là mt thut ngchung chbt knơi nào cách xa khu dân cư, và wilderness nhn mnh vào trng thái hoang dã, không có scan thip ca con người, thì backcountry li thường gi lên hìnhnh nhng vùng đất nm ngoài các tuyến đường mòn chính thc hoc các khu vc qun lý du lch thông thường.

Ví dụ: Khi nói backcountry skiing, người ta ám chvic trượt tuyếtnhng vùng núi tuyết hoang sơ, không có cáp treo hay đường trượt được chun bsn, thay vì trượt ti các khu nghdưỡng (resort).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh, backcountry có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho các hot động hoc thiết bchuyên dng dành cho vùng ho lánh.

Đúng: backcountry gear (thiết bchuyên dng cho vùng ho lánh).
Đúng: exploring the backcountry (khám phá vùng ho lánh).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln backcountry vi các vùng nông thôn (countryside). Countryside thường là nhng vùng quê yên bình vi đồng rung và làng mc, nơi con người vn sinh sng và canh tác. Ngược li, backcountry nhn mnh vào scô lp và tính cht hoang sơ, nơi mà shin din ca con người là rt ít hoc không có.

Ý nghĩa

Danh từvùng hẻo lánh

Vùng đất xa xôi, chưa phát triển, nằm cách xa các thành phố hoặc thị trấn và thường khó tiếp cận

They spent two weeks hiking through the rugged backcountry of Alaska.

Họ đã dành hai tuần đi bộ đường dài băng qua vùng hẻo lánh gồ ghề của Alaska.

Tính từhẻo lánh

Liên quan đến hoặc nằm ở những khu vực xa xôi, chưa phát triển, cách xa các trung tâm đô thị

The group used specialized backcountry skiing equipment to navigate the mountain.

Nhóm đã sử dụng thiết bị trượt tuyết vùng hẻo lánh chuyên dụng để di chuyển trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error