D
Dicread
HomeDictionaryOoutback

outback

vùng hẻo lánh
Danh từ

outback không đơn thun là mt tchỉ địa đim, mà nó mang đậm bn sc văn hóa và địa lý ca nước Úc. Tnày dùng để chnhng vùng ni địa xa xôi, khô hn và thưa dân cư, nơi thiên nhiên hoang sơ và khc nghit chiếm ưu thế. Khi sdng outback, người nói thường gi lên hìnhnh vnhng cánh đồng đỏ rc, nhng vùng sa mc mênh mông và mt li sng tcung tcp, tách bit hoàn toàn vi snhn nhp ca các thành phven bin.

Skhác bit vngnghĩa

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln outback vi các tnhư countryside (nông thôn) hoc wilderness (vùng hoang dã). Trong khi countryside thường gi lên hìnhnh nhng cánh đồng xanh mướt, làng mc yên bình, thì outback nhn mnh vào skhc nghit, khô cn và khong cách địa lý cc kxa xôi.

countryside: Vùng nông thôn nói chung, thường có canh tác nông nghip và dân cư ổn định.
wilderness: Vùng hoang dã nói chung (có thlà rng rm, núi cao hoc băng giá), không nht thiết phi ở Úc.
outback: Đặc thù chvùng ni địa ho lánh ca nước Úc.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Anh, outback thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhu vc địa lý chung, hoc dùng như mt tính từ để mô tnhng đặc đim gn lin vi vùng đất này.

Cách dùng đúng: traveling through the outback (du hành xuyên qua vùng ho lánh).
Cách dùng đúng: outback stations (các trang tri chăn nuôi quy mô lnvùng ho lánh).

Người hc cn lưu ý không sdng outback để mô tcác vùng ho lánhcác quc gia khác như Mhay Canada; thay vào đó, hãy sdng các tnhư backcountry hoc remote areas để đảm bo tính chính xác vmt địa lý.

Ý nghĩa

Danh từvùng hẻo lánh

Những vùng nội địa xa xôi, khô hạn và thưa dân cư của nước Úc

They spent three months exploring the rugged terrain of the outback.

Họ đã dành ba tháng để khám phá địa hình gồ ghề của vùng hẻo lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error