D
Dicread
HomeDictionaryBbush

bush

bụi cây / vùng hoang dã / bạc lót / che giấu

/bʊʃ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bushes

bush mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh địa lý và chuyên môn. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chmt bi cây thp, rm rp. Tuy nhiên, khi nói về địa lý, đặc bit là ti Úc hoc châu Phi, bush không chlà mt cái cây mà là cmt vùng hoang dã rng ln, nơi thiên nhiên còn nguyên sơ và chưa có scan thip ca con người. Người hc cn phân bit rõ gia bush (vùng hoang dã) và forest (rng) hay jungle (rng rm nhit đới); trong khi forest nhn mnh vào mt độ cây cao, thì bush gi lên hìnhnh nhng vùng đất trng tri hơn vi thm thc vt thp và bi rm.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Vthc vt: bush dùng để chnhng loi cây thân gthp, phân nhánh nhiu tgc. Ví dụ: a rose bush (mt bi hng). Đừng nhm ln vi shrub, mc dù hai tnày thường dùng thay thế cho nhau, nhưng shrub mang tính thut ngthc vt hc hơn, còn bush mang tính đời thường hơn.

Về địa lý: Khi mt người Úc nói họ đi ra the bush, họ đang nói vvic đi vào vùng hoang dã, xa ri thành phố. Đây là mt nét văn hóa đặc trưng mà người Vit dnhm ln là chmt "bi cây" đơn lẻ.

Vkthut: Trong cơ khí, bush (hoc bushing) là mt thut ngchuyên môn chbc lót. Đây là mt chi tiết kthut hoàn toàn khác bit vi nghĩa thc vt, dùng để gim ma sát trong máy móc.

Lưu ý vcách dùng động t

Khi được dùng như mt động từ, bush thường xut hin trong cm tbushwhack, nghĩa là mở đường xuyên qua bi rm hoc che giu du vết. Người hc nên lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, vic dùng bush như mt động từ đơn lẻ để chhành động che giu ít phbiến hơn so vi vic dùng các tnhư hide hoc conceal.

Sai: He bushed the evidence. (Anh ta che giu bng chng - dùng sai ngcnh).
✅ Đúng: The soldiers bushed their tracks to avoid detection. (Nhng người lính che giu du vết để tránh bphát hin).

Đặc đim ngpháp

bush va là danh từ đếm được (khi chbi cây hoc bc lót) va là danh tkhông đếm được (khi chvùng hoang dã nói chung). Khi dùng vi nghĩa vùng hoang dã, nó thường đi kèm vi mo txác định the (in the bush).

Countable when referring to a single shrub plant in a garden. Uncountable when referring to the wild, undeveloped wilderness of a region.

Ý nghĩa

Danh từbụi cây

Một loại cây thân gỗ thấp với nhiều cành, thường không có một thân chính duy nhất

The garden is filled with flowering bushes.

Khu vườn tràn ngập những bụi cây đang nở hoa.

Danh từvùng hoang dã

Vùng đất hoang sơ, chưa được canh tác, đặc biệt là ở châu Phi hoặc Úc, đặc trưng bởi thảm thực vật bụi rậm

They spent three weeks trekking through the Australian bush.

Họ đã dành ba tuần đi bộ xuyên qua vùng hoang dã của Úc.

Danh từbạc lót

Một ống lót hình trụ được sử dụng để giảm ma sát giữa một trục quay và một bộ phận cố định

The mechanic replaced the worn bronze bush in the suspension system.

Thợ cơ khí đã thay thế bạc lót bằng đồng bị mòn trong hệ thống treo.

Ngoại động từche giấu
[~ something]

Che giấu hoặc ẩn một thứ gì đó trong một bụi rậm hoặc thảm thực vật dày đặc

The hunters tried to bush the trail to hide their movements from the prey.

Những người thợ săn cố gắng che giấu dấu vết để giấu chuyển động của họ khỏi con mồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error