D
Dicread
HomeDictionaryTthicket

thicket

bụi rậm / mê cung
Danh từ
Số nhiều: thickets

thicket trước hết được dùng để mô tmt khu vc có cây ci mc dày đặc, đặc bit là các loi cây bi hoc cây nhỏ đan xen vào nhau khiến vic đi xuyên qua trnên khó khăn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bi rm". Đim cn lưu ý là thicket nhn mnh vào sdày đặc và tính cht gây cn trca thc vt, khác vi forest (rng) vn chmt vùng rng ln vi nhiu cây cao.

Ý nghĩa

Danh từbụi rậm

Một nhóm dày đặc các bụi cây, cây bụi hoặc cây nhỏ mọc sát nhau

The rabbit disappeared into a thicket of brambles.

Con thỏ biến mất vào một bụi rậm gai.

Danh từmê cung

Một khối dày đặc hoặc rối rắm của cái gì đó, thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tả một tình huống phức tạp hoặc gây nhầm lẫn

The lawyers struggled to navigate the thicket of regulations governing the merger.

Các luật sư đã vật lộn để tìm cách vượt qua mê cung các quy định quản lý việc sáp nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error