D
Dicread
HomeDictionaryOovergrowth

overgrowth

sự mọc um tùm / sự phát triển quá mức
[C/U] Cả hai
Số nhiều: overgrowths

overgrowth mang sc thái chsphát trin vượt quá mc kim soát hoc vượt ra ngoài gii hn bình thường, thường mang hàm ý tiêu cc hoc gây trngi. Tùy vào ngcnh, tnày được chia thành hai hướng sdng chính: thc vt hc và y sinh hc. Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh thiên nhiên, overgrowth mô ttình trng cây ci, cdi mc um tùm, che lp các li đi hoc công trình kiến trúc do không được chăm sóc. Nó khác vi growth (stăng trưởng) ở chgrowth là mt quá trình tnhiên và tích cc, còn overgrowth nhn mnh vào smt kim soát và gây phin toái. Ví dụ đúng: The garden was a mess of overgrowth (Khu vườn là mt mhn độn vì cây ci mc um tùm). Trong bi cnh y khoa, overgrowth dùng để chsphát trin quá mc ca các mô hoc tế bào trong cơ thể, chng hn như khi u hoc sphì đại cơ quan. Đây là mt thut ngchuyên môn mô ttrng thái bnh lý, không nên nhm ln vi sphát trin khe mnh ca cơ thể. Ví dụ đúng: The overgrowth of the tumor (Sphát trin quá mc ca khi u). Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ overgrowth vi overgrown. Trong khi overgrowth là mt danh tchhin tượng hoc quá trình, thì overgrown là mt tính tdùng để mô ttrng thái ca đối tượng. Sai: The garden is an overgrowth (Khu vườn là mt smc um tùm - sai vlogic ngpháp). ✅ Đúng: The garden is overgrown (Khu vườn bmc um tùm). Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi texcess (sdư tha). excess chchung vslượng vượt quá mc cn thiết, trong khi overgrowth đặc thù cho stăng trưởng vkích thước vt lý hoc sinh hc. Vmt ngpháp, overgrowth thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthtrong y khoa.

Countable when referring to a specific area of wild vegetation (an overgrowth of ivy). Uncountable when referring to the general state of being overgrown (the overgrowth in the backyard).

Ý nghĩa

Danh từsự mọc um tùm

Tình trạng cây cối phát triển quá mức, đặc biệt là khi chúng bao phủ một công trình hoặc một khu vực

"The garden had suffered from years of overgrowth."

Khu vườn đã bị bỏ hoang và mọc um tùm trong nhiều năm.

Danh từsự phát triển quá mức

Quá trình tăng trưởng quá nhiều hoặc phát triển vượt quá kích thước bình thường

"The overgrowth of the tumor required immediate surgery."

Việc khối u phát triển quá mức đòi hỏi phải phẫu thuật ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error