D
Dicread
HomeDictionarySshrub

shrub

cây bụi
[C] Đếm được
Số nhiều: shrubs

shrub được định nghĩa da trên kích thước và cu trúc; nó nmkhong gia mt loi cây thân tho và mt cây thân gln. Đặc đim nhn dng chính là mt cm thân gdày đặc, phân nhánh, thay vì chcó mt thân chính duy nht. Trong giao tiếp thông thường, tbush thường được dùng thay thế cho shrub, nhưng shrub li phbiến hơn trong các bi cnh vthc vt hc, làm vườn và thiết kế cnh quan chính thc. Tnày mang hàm ý vvic trng trt có chủ đích hoc phân loi khoa hc. Trong thiết kế cnh quan, các cây bi được xem là nhng yếu tcu trúc dùng để che chn, làm ranh gii hoc lp đầy khong trng, to ra mt khung xanh bn vng xuyên sut các mùa trong năm.

Ý nghĩa

Danh từcây bụi

Một loại cây thân gỗ nhỏ hơn cây thân gỗ lớn, thường có nhiều thân phân nhánh từ mặt đất hoặc gần mặt đất

"garden shrubbery"

vườn cây bụi

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error