D
Dicread
HomeDictionarySshrub

shrub

bụi cây, cây bụi

shrub là mt thut ngthông dng hàng ngày để chmt loi cây thân gỗ, thường nhhơn cây thân gln và có nhiu thân. Tnày thường được dùng thay thế cho tbush. Tuy nhiên, shrub đôi khi ám chmt loi cây được chăm sóc hoc trng làm cnh, đặc bit là trong bi cnh làm vườn.

💬Trò chuyện

🎬Bên ngoài tòa nhà văn phòng, gần lối ra vào chính.
David Smith

This shrub is really impacting our external network synergy.

Cái bụi cây này thực sự đang ảnh hưởng đến sự cộng hưởng mạng lưới đối ngoại của chúng ta đấy.

David Smith
Brian
Brian

Did you try moving the shrub?

Thế anh đã thử dời cái bụi cây đó đi chưa?

💡
Cụm từ `external network synergy` được dùng một cách cường điệu và sai ngữ cảnh để biến một vật cản vật lý thành thuật ngữ quản trị doanh nghiệp.

Ý nghĩa

noun

loài cây thân gnhhơn cây thân gln, thường có nhiu cành mc tgc hoc gn mt đất

"garden shrubbery"

Ví dụ

That shrub needs some serious pruning this weekend.

Khóm cây bụi đó cần được cắt tỉa kỹ vào cuối tuần này.

I planted a small rose shrub by the front door.

Tôi đã trồng một khóm hồng bụi nhỏ ngay cạnh cửa trước.

This mature shrub provides excellent curb appeal.

Khóm cây bụi trưởng thành này tạo nên vẻ đẹp tuyệt vời cho mặt tiền ngôi nhà.

My dog always tries to pee on that big shrub.

Con chó của tôi lúc nào cũng cố tè lên khóm cây bụi lớn đó.

Last Updated: May 22, 2026Report an Error